CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Ngành học: Sư phạm Lịch Sử                                   Chuyên ngành: Sư phạm Lịch Sử

Mã ngành: 52140221                                                 Hệ đào tạo chính qui

Đơn vị quản lý: Khoa Sư Phạm                                  Bộ môn: SP.Lịch sử                           

 

TT

Mã số
học
phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT

Số
tiết
TH

Học phần
tiên quyết

HK thực hiện

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1      

QP001

Giáo dục quốc phòng (*)

6

6

 

115

50

Bố trí theo nhóm ngành

2      

TC100

Giáo dục thể chất 1+2 (*)

1+1

 

2

 

45+45

 

I, II, H

3      

SP801

Anh văn căn bản 1  (*)

4

 

10 TC nhómAVCB hoặc

nhóm

PVCB

60

 

 

I, II, H

4      

SP802

Anh văn căn bản 2  (*)

3

 

45

 

SP801

I, II, H

5      

SP803

Anh văn căn bản 3  (*)

3

 

45

 

SP802

I, II, H

6      

XH004

Pháp văn căn bản 1  (*)

3

 

45

 

 

I, II, H

7      

XH005

Pháp văn căn bản 2  (*)

3

 

45

 

XH004

I, II, H

8      

XH006

Pháp văn căn bản 3  (*)

4

 

60

 

XH005

I, II, H

9      

ML009

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

30

 

 

I, II, H

10  

ML010

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác- Lênin 2

3

3

 

45

 

ML009

I, II, H

11  

ML011

Đường lối Cách mạng của ĐCSVN

3

3

 

45

 

ML006

I, II, H

12  

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

ML010

I, II, H

13  

SP073

Tin học căn bản       

1

1

 

15

 

 

I, II, H

14  

SP074

TT.Tin học căn bản       

2

2

 

 

60

 

I, II, H

15  

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, H

16  

SP011

Quản lý HCNN & QL ngành GD&ĐT

1

1

 

15

 

 

I, II, H

17  

SP013

Phương pháp NCKH - Giáo dục

1

1

 

15

 

 

I, II, H

18  

SP221

Bản đồ học đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II

19  

SP195

Việt Nam học đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II

20  

SP088

Giáo dục kỹ năng sống cho học sinh

2

 

2

30

 

SP079

I, II

21  

SP089

Tổ chức hoạt động giáo dục

2

 

30

 

SP079

I, II

22  

XH014

Văn bản & lưu trữ đại cương

2

 

30

 

 

I, II, H

23  

SP081

Tiếng Việt thực hành

2

 

30

 

 

I, II, H

Cộng: 41 TC (Bắt buộc 27 TC; Tự chọn 14 TC)

Khối kiến thức Cơ sở ngành

24  

SP078

Tâm lý học

3

3

 

45

 

 

I, II

25  

SP079

Giáo dục học

3

3

 

45

 

SP078

I, II

26  

SP222

Lí luận dạy học môn Lịch sử

3

3

 

45

 

SP495, SP501

I, II

27  

SP223

Kiểm tra và đánh giá kết quả học tập môn Lịch sử

1

1

 

15

 

SP222

I, II

28  

SP226

Tập giảng môn Lịch sử

1

1

 

 

30

SP240

I

29  

SP227

Thực tế ngoài trường - SP.Lịch sử

1

1

 

 

30

SP495, SP501

II

30  

SP228

Kiến tập sư phạm - Lịch sử

1

1

 

 

30

SP079

I

31  

SP229

Thực tập sư phạm - Lịch sử

4

4

 

 

120

SP226, SP228

II

32  

SP230

Nhập môn & Lý luận  Sử học

2

2

 

30

 

 

I, II

33  

SP231

Khảo cổ học

2

2

 

30

 

 

I, II

34  

SP232

Dân tộc học đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II

35  

SP233

Lịch sử Đông Nam Á

2

2

 

30

 

 

I, II

36  

SP238

Lịch sử Nhà nước pháp quyền VN

2

 

2

30

 

 

I, II

37  

SP016

Địa danh Việt Nam

2

 

30

 

 

I, II

38  

SP473

Địa lý du lịch

2

 

30

 

 

I, II

39  

SP080

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

30

 

 

I, II, H

40  

SP234

Lý luận & lịch sử  tôn giáo

2

 

30

 

 

I, II

41  

SP021

Điạ lý tự nhiên VN đại cương

2

 

2

30

 

 

I, II

42  

XH127

Hán Nôm căn bản

2

 

30

 

 

I, II

43  

SP235

Lịch sử văn minh thế giới

2

 

30

 

 

I, II

44  

SP595

Lịch sử tư tưởng Việt Nam 

2

 

30

 

 

I, II

45  

SP022

Điạ lý kinh tế VN đại cương

2

 

2

30

 

 

I, II

46  

XH129

Hán Nôm chuyên ngành

2

 

30

 

XH127

I, II

47  

SP236

Lịch sử  quan hệ quốc tế                         

2

 

30

 

 

I, II

48  

SP025

Lịch sử khẩn hoang Nam bộ

2

 

30

 

 

I, II

Cộng: 31 TC (Bắt buộc 25, Tự chọn 06)

Khối kiến thức Chuyên ngành

49  

SP494

Lịch sử Thế giới cổ trung đại 1

3

3

 

45

 

 

I, II

50  

SP495

Lịch sử Thế giới cổ trung đại 2

3

3

 

45

 

SP494

I, II

51  

SP496

Lịch sử Thế giới cận đại 1

3

3

 

45

 

SP495

I, II

52  

SP497

Lịch sử Thế giới cận đại 2

2

2

 

30

 

SP496

I, II

53  

SP498

Lịch sử Thế giới hiện đại 1

3

3

 

45

 

SP497

I, II

54  

SP499

Lịch sử Thế giới hiện đại 2

3

3

 

45

 

SP498

I, II

55  

SP500

Lịch sử Việt Nam cổ trung đại  1

3

3

 

45

 

 

I, II

56  

SP501

Lịch sử Việt Nam cổ trung đại  2

2

2

 

30

 

SP500

I, II

57  

SP502

Lịch sử Việt Nam cận đại 1

3

3

 

45

 

SP501

I, II

58  

SP503

Lịch sử Việt Nam cận đại 2

2

2

 

30

 

SP502

I, II

59  

SP504

Lịch sử Việt Nam hiện đại 1

3

3

 

45

 

SP503

I, II

60  

SP505

Lịch sử Việt Nam hiện đại 2

3

3

 

45

 

SP504

I, II

61  

SP239

Lịch sử địa phương

1

1

 

15

 

SP503

I, II

62  

SP240

Rèn luyện nghiệp vụ SP Lịch sử

2

2

 

30

 

SP222

I, II

63  

SP241

Ứng dụng CNTT trong dạy học Lịch sử ở trường phổ thông

2

2

 

20

20

SP222

I, II

64  

SP506

Lịch sử ngoại giao Việt Nam

2

 

 

 

 

 

 

10

30

 

 

I, II

65  

SP507

Lịch sử  kiến trúc Việt Nam

2

 

30

 

 

I, II

66  

XH313

Văn học Việt Nam đại cương

2

 

30

 

 

I, II

67  

XH118

Nhiếp ảnh

2

 

10

20

 

I, II

68  

TV113

Nhập môn khoa học thư viện

2

 

30

 

 

I, II

69  

XH136

Dân cư  & Môi trường ĐBSCL

2

 

30

 

 

I, II

70  

XH102

Dẫn luận ngôn ngữ học

2

 

30

 

 

I, II

71  

SP196

Anh văn chuyên môn - SP Lịch sử

2

 

30

 

SP803

I, II

72  

XH018

Pháp văn chuyên môn - KHXH

2

 

30

 

XH006

I, II

73  

SP508

Chuyên đề Lịch sử Việt Nam

2

 

30

 

 

I, II

74  

SP509

Chuyên đề Lịch sử Thế giới

2

 

30

 

 

I, II

75  

SP510

Tiểu luận tốt nghiệp – SP.Lịch sử

4

 

 

120

≥ 100 TC

I, II

76  

SP511

Luận văn tốt nghiệp  - SP.Lịch sử

10

 

 

300

≥ 100 TC

I, II

Cộng: 48 TC (Bắt buộc 38 TC; Tự chọn 10 TC)

Tổng cộng: 120 TC (Bắt buộc 90 TC; Tự chọn 30 TC)

                     

(*): Các học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung

                                                                                                                                             Ngày 29 tháng 12  năm 2009   

Phê duyệt của Ban Giám hiệu               Phê duyệt của HĐ.KHĐ    Thủ trưởng đơn vị                  HIỆU TRƯỞNG                                         CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Khoa Sư Phạm -  Trường Đại học Cần Thơ.

Địa chỉ: Khu 2 Đại học Cần Thơ, đường 3/2, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Điện thoại & Fax: (0292)3830261.

Email: ksp@ctu.edu.vn.