CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Ngành học: Sư phạm Địa lý                                                Chuyên ngành:  

Mã ngành: 52140219             Hệ đào tạo chính quy          Thời gian đào tạo: 4 năm

Đơn vị quản lý: Khoa Sư phạm                                           Bộ môn: Sư phạm Địa lý

TT

Mã số
học
phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT

Số
tiết
TH

Học phần
tiên quyết

HK thực hiện

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1     

QP003

Giáo dục quốc phòng – An ninh 1 (*)

3

3

 

45

 

Bố trí theo nhóm ngành

2     

QP004

Giáo dục quốc phòng – An ninh 2 (*)

2

2

 

30

 

Bố trí theo nhóm ngành

3     

QP005

Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 (*)

3

3

 

30

45

Bố trí theo nhóm ngành

4     

TC100

Giáo dục thể chất 1+2+3 (*)

1+1+1

 

3

 

90

 

I, II, III

5     

XH023

Anh văn căn bản 1 (*)

4

 

10 TC nhóm AVCB hoặc

nhóm

PVCB

60

 

 

I, II, III

6     

XH024

Anh văn căn bản 2 (*)

3

 

45

 

XH023

I, II, III

7     

XH025

Anh văn căn bản 3 (*)

3

 

45

 

XH024

I, II, III

8     

XH004

Pháp văn căn bản 1 (*)

3

 

45

 

 

I, II, III

9     

XH005

Pháp văn căn bản 2 (*)

3

 

45

 

XH004

I, II, III

10  

XH006

Pháp văn căn bản 3 (*)

4

 

60

 

XH005

I, II, III

11  

TN033

Tin học căn bản (*)

1

1

 

15

 

 

I, II, III

12  

TN034

TT. Tin học căn bản (*)

2

2

 

 

60

 

I, II, III

13  

ML009

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

30

 

 

I, II, III

14  

ML010

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

45

 

ML009

I, II, III

15  

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

ML010

I, II, III

16  

ML011

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

45

 

ML006

I, II, III

17  

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, III

18  

ML007

Logic học đại cương

2

 

2

30

 

 

I, II, III

19  

XH028

Xã hội học đại cương

2

 

30

 

 

I, II, III

20  

XH011

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

30

 

 

I, II, III

21  

XH012

Tiếng Việt thực hành

2

 

30

 

 

I, II, III

22  

XH014

Văn bản và lưu trữ học đại cương

2

 

30

 

 

I, II, III

23  

SG011

Quản lý HCNN và quản lý ngành GD&ĐT

2

2

 

30

 

 

I, II, III

24  

SP009

Tâm lý học đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, III

Cộng: 42 TC (Bắt buộc: 27 TC; Tự chọn: 15 TC)

Khối kiến thức cơ sở ngành

25  

SP010

Tâm lý học sư phạm

2

2

 

20

20

SP009

I, II

26  

SP079

Giáo dục học

3

3

 

45

 

SP009

I, II

27  

SG114

Giáo dục so sánh và giáo dục bền vững

2

2

 

30

 

SP079

I, II

28           

SG131

Hoạt động giáo dục trong nhà trường phổ thông

2

2

 

15

30

SP079

I, II

29  

SP013

Phương pháp nghiên cứu khoa học - Giáo dục

1

1

 

15

 

 

I, II

30  

SG110

Nguyên lí dạy học địa lý

2

2

 

30

 

SP079

I, II

31  

SG111

Phương pháp dạy học địa lý

2

2

 

15

30

SG110

I,II

32  

SG305

Thiết kế chương trình địa lý

2

2

 

15

30

SG111

I,II

33  

SG306

Phương pháp nghiên cứu khoa học Địa lý

1

1

 

 

30

SP013, SP480

I, II

34  

SG307

Đánh giá kết quả học tập địa lý

2

2

 

15

30

SG110

I, II

35  

SG308

Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học địa lý

2

2

 

15

30

TN034, SG110

I, II

36  

SG309

Tập giảng địa lý

2

2

 

 

60

SG305, SG308, SP480, SP481

I, II

37  

SG310

Kiến tập sư phạm địa lý

2

2

 

 

60

SP079

I

38  

SG311

Thực tập sư phạm địa lý

3

3

 

 

90

SG309, SG310

II

39  

SG312

Kỹ thuật dạy học địa lý 

3

3

 

15

60

SG110

I, II

40  

SG313

Toán ứng dụng cho địa lý

2

2

 

15

30

 

I, II

41  

SG314

Dân số và phát triển

2

 

2

30

 

 

I, II

42  

SG315

Di cư an toàn

2

 

30

 

 

I, II

Cộng: 35 TC (Bắt buộc: 33 TC; Tự chọn: 2 TC)

Khối kiến thức chuyên ngành

43  

SP220

Anh văn chuyên môn Địa lý 

2

 

2

30

 

XH025

I, II

44  

XH018

Pháp văn chuyên môn - KHXH

2

 

30

 

XH006

I, II

45  

SG316

Trắc địa cơ bản

2

2

 

15

30

 

I, II

46  

SG130

Bản đồ học

3

3

 

15

60

 

I, II

47           

SP015

Địa chất đại cương 

2

2

 

30

 

 

I, II

48  

SG317

Khoa học Trái Đất

2

2

 

30

 

 

I, II

49  

SG318

Thạch quyển

2

2

 

30

 

SP015

I, II

50  

SG319

Khí quyển

2

2

 

30

 

SG317

I, II

51  

SG320

Thủy quyển

2

2

 

30

 

SG317

I, II

52  

SG321

Thổ nhưỡng quyển 

2

2

 

30

 

SG317

I, II

53  

SG322

Sinh quyển

2

2

 

30

 

SG317

I, II

54  

SP477

Địa lý tự nhiên Việt Nam 

3

3

 

45

 

SG318, SG319, SG320, SG321

I, II

55  

SG323

Địa lý tự nhiên các châu 1

2

2

 

30

 

SG318, SG319, SG320, SG321

I, II

56  

SG324

Địa lý tự nhiên các châu 2

2

2

 

30

 

SG318, SG319, SG320, SG321

I, II

57  

SG325

Địa lý kinh tế - xã hội đại cương

4

4

 

60

 

 

I, II

58  

SP480

Địa lý kinh tế - xã hội Việt Nam 

4

4

 

60

 

SP477, SG325

I, II

59           

SP481

Địa lý kinh tế - xã hội thế giới 1 

3

3

 

45

 

SG323, SG324, SG325

I, II

60  

SP482

Địa lý kinh tế - xã hội thế giới 2 

3

3

 

45

 

SP481 

I, II

61  

SG326

Thực tế ngoài trường địa lý

3

3

 

 

90

SP480 

I, II

62  

SG327

Hệ thông tin địa lý - GIS 

3

3

 

15

60

TN034, SG130

I, II

63  

SP473

Địa lý du lịch 

2

2

 

30

 

 

I, II

64  

SG328

Thực hành địa lý địa phương

1

1

 

 

30

SP480 

I, II

65  

SG329

Dân cư và môi trường ĐBSCL 

2

 

2

30

 

SP480 

I, II

66  

SG330

Chuyên đề địa lý nâng cao

2

 

15

30

SG305, SP480

I, II

67  

SP493

Luận văn tốt nghiệp địa lý

10

 

 

 

 

 

10

 

300

≥ 105 TC

I, II

68  

SP492

Tiểu luận tốt nghiệp địa lý

4

 

 

120

≥ 105 TC

I, II

69  

SP016

Địa danh Việt Nam 

2

 

30

 

 

I, II

70  

SG331

Di sản thế giới

2

 

30

 

 

I, II

71  

SG332

Địa lý Đông Nam Á

2

 

30

 

 

I, II

72  

SG333

Địa lý đô thị

2

 

30

 

 

I, II

73  

SP017

Địa lý chính trị

2

 

30

 

 

I, II

74  

SG359

Địa lý cảnh quan

2

 

30

 

 

I, II

75  

SG356

Sử dụng số liệu thống kê trong dạy học địa lý

2

 

15

30

SG305, SP480, SP481

I, II

Cộng: 63 TC (Bắt buộc: 49 TC; Tự chọn: 14 TC)

Tổng cộng: 140 TC (Bắt buộc: 109 TC; Tự chọn: 31 TC)

(*): Các học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung tích lũy

                                                                                                               Ngày …. tháng ….. năm 2014

           BAN GIÁM HIỆU                HỘI ĐỒNG KH và ĐT                        KHOA SƯ PHẠM

            HIỆU TRƯỞNG                           CHỦ TỊCH                                  TRƯỞNG KHOA

 

 

 

 

 

 

 

Thông báo

Khoa Sư Phạm -  Trường Đại học Cần Thơ.

Địa chỉ: Khu 2 Đại học Cần Thơ, đường 3/2, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Điện thoại & Fax: (0292)3830261.

Email: ksp@ctu.edu.vn.