CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Ngành học: Sư phạm Hóa học                                                           Chuyên ngành:

Mã ngành: 52140212             Hệ đào tạo chính quy             Thời gian đào tạo: 4 năm

Đơn vị quản lý: Khoa Sư phạm                                              Bộ môn: Sư phạm Hóa học

TT

Mã số
học
phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT

Số
tiết
TH

Học phần
tiên quyết

HK thực hiện

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1     

QP003

Giáo dục quốc phòng – An ninh 1 (*)

3

3

 

45

 

Bố trí theo nhóm ngành

2     

QP004

Giáo dục quốc phòng – An ninh 2 (*)

2

2

 

30

 

Bố trí theo nhóm ngành

3     

QP005

Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 (*)

3

3

 

30

45

Bố trí theo nhóm ngành

4     

TC100

Giáo dục thể chất 1+2 (*)

1+1+1

 

3

 

90

 

I, II, III

5     

XH023

Anh văn căn bản 1  (*)

4

 

10TC nhóm

AVCB hoặc

nhóm

PVCB

60

 

 

I, II, III

6     

XH024

Anh văn căn bản 2  (*)

3

 

45

 

XH023

I, II, III

7     

XH025

Anh văn căn bản 3  (*)

3

 

45

 

XH024

I, II, III

8     

XH004

Pháp văn căn bản 1  (*)

3

 

45

 

 

I, II, III

9     

XH005

Pháp văn căn bản 2  (*)

3

 

45

 

XH004

I, II, III

10  

XH006

Pháp văn căn bản 3  (*)

4

 

60

 

XH005

I, II, III

11  

TN033

Tin học căn bản (*)

1

1

 

15

 

 

I, II, III

12  

TN034

TT. Tin học căn bản (*)

2

2

 

 

60

 

I, II, III

13  

ML009

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

30

 

 

I, II, III

14  

ML010

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

45

 

ML009

I, II, III

15  

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

ML010

I, II, III

16  

ML011

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

45

 

ML006

I, II, III

17  

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, III

18  

ML007

Logic học đại cương

2

 

2

30

 

 

I, II, III

19  

XH028

Xã hội học đại cương

2

 

30

 

 

I, II, III

20  

XH011

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

30

 

 

I, II, III

21  

XH012

Tiếng Việt thực hành

2

 

30

 

 

I, II, III

22  

XH014

Văn bản và lưu trữ học đại cương

2

 

30

 

 

I, II, III

23  

SG011

Quản lý HCNN và quản lý ngành GD&ĐT

2

2

 

30

 

 

I, II, III

24  

SP009

Tâm lý học đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, III

Cộng: 42 TC (Bắt buộc: 27 TC; Tự chọn : 15 TC)

Khối kiến thức Cơ sở ngành

25  

SP010

Tâm lý học sư phạm

2

2

 

20

20

SP009

I, II

26  

SP079

Giáo dục học

3

3

 

45

 

SP010

I, II

27        

SG131

Hoạt động giáo dục trong nhà trường phổ thông

2

2

 

15

30

SP079

I, II

28  

SG114

Giáo dục so sánh và giáo dục bền vững

2

2

 

30

 

SP079

I, II

29  

SP013

Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục

1

1

 

15

 

 

I, II

30  

SG170

Nguyên lí dạy học hóa học

2

2

 

30

 

SP079

I, II

31  

SG171

Phương pháp dạy học hóa học

2

2

 

15

30

SG170

I,II

32  

SG172

Thiết kế chương trình hóa học

2

2

 

15

30

SG171

I,II

33  

SG173

Phương pháp nghiên cứu khoa học hóa học

1

1

 

 

30

SP013

I, II

34  

SG174

Đánh giá kết quả học tập hóa học

2

2

 

15

30

SG171

I, II

35  

SG175

Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học hóa học

2

2

 

15

30

TN033, TN034, SG171

I, II

36  

SG176

Tập giảng hóa học

2

2

 

 

60

SG172, SG175

I, II

37  

SG177

Kiến tập sư phạm hóa học

2

2

 

 

60

SP079

I

38  

SG178

Thực tập Sư phạm hóa học

3

3

 

 

90

SG176, SG177

II

39  

SP093

Toán cho hóa học

3

3

 

45

 

 

I, II

40  

SP095

Vật lý đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II

41  

SP292

Hóa cơ sở 1

2

2

 

30

 

 

I, II

Cộng: 35 TC (Bắt buộc: 35 TC; Tự chọn: 0 TC)

Khối kiến thức Chuyên ngành

42  

SG258

Hóa cơ sở 2

3

3

 

45

 

 

I, II

43        

SG259

TT. Hóa cơ sở

2

2

 

 

60

SG258

I, II

44  

SP293

Nhiệt động hóa học

2

2

 

30

 

SG258

I, II

45  

SP156

Động hóa học

2

2

 

30

 

SG258

I, II

46  

SP157

Điện hóa học

2

2

 

30

 

SP293

I, II

47  

SP159

Hóa keo

2

2

 

30

 

SP293

I, II

48  

SP158

TT. Hóa lý

2

2

 

 

60

SG259, SP156, SP293

I, II

49  

SP517

Hóa lượng tử

2

2

 

30

 

SP 292; SP093

I, II

50  

SP397

Cơ sở lý thuyết hóa vô cơ

2

2

 

30

 

SP292; SG258

I, II

51  

SP450

Hóa vô cơ 1 – SH.Hóa

2

2

 

30

 

SP397

I, II

52        

SP455

Hóa vô cơ 2 – SH.Hóa

2

2

 

30

 

SP397

I, II

53  

SP384

TT. Hóa vô cơ

2

2

 

 

60

SP450; SP455

I, II

54  

SP383

Hóa phân tích 1 – SP.Hóa

3

3

 

45

 

SP450; SP455

I, II

55  

SP389

Hóa phân tích 2 – SP.Hóa

3

3

 

45

 

SP383

I, II

56  

SP390

TT. Hóa phân tích – SP.Hóa

2

2

 

 

60

SP383; SP389

I, II

57  

SP392

Phương pháp phân tích công cụ

2

2

 

30

 

SP383; SP389

I, II

58  

SP393

TT. Phương pháp phân tích công cụ

1

1

 

 

30

SP392

I, II

59  

SP398

Cơ sở lý thuyết hóa hữu cơ

2

2

 

30

 

SP293; SP156

I, II

60  

SP382

Hóa hữu cơ 1

3

3

 

45

 

SP398

I, II

61  

SP387

Hóa hữu cơ 2

3

3

 

45

 

SP382

I, II

62  

SP388

TT. Hóa hữu cơ

2

2

 

 

60

SP387

I, II

63  

SP378

Sinh hóa – SP.Hóa

2

2

 

30

 

SP387

I, II

64  

SP406

TT. Sinh hóa

1

1

 

 

30

SP378

I, II

65  

SP386

TT. Phương pháp giảng dạy hóa

2

2

 

 

60

SG170; SG171

I, II

66  

SP519

Thiết kế bài tập hóa học

2

2

 

30

 

SP455, SP387

I, II

67        

SP408

Luận văn tốt nghiệp – Hóa học

10

 

 

 

 

 

 

10

 

300

≥ 105 TC

II

68                 

SP407

Tiểu luận tốt nghiệp – Hóa học

4

 

 

120

≥ 105 TC

II

69                 

SP410

Lịch sử hóa học

2

 

30

 

SP450

I, II

70  

SP395

Giáo dục môi trường qua giảng dạy hóa học

2

 

30

 

SP389

I, II

71  

SP385

Hóa hợp chất thiên nhiên

2

 

30

 

SP455

I, II

72  

SP400

Hóa công nghệ và hóa nông nghiệp

2

 

30

 

SP398

I, II

73  

SP411

Kỹ thuật phòng thí nghiệm hóa học

2

 

30

 

SP386

I, II

74  

SP404

Lý thuyết tổng hợp hữu cơ

2

 

30

 

SP398

I, II

Cộng:  63 TC (Bắt buộc: 53 TC; Tự chọn: 10 TC)                                     

Tổng cộng: 140 TC (Bắt buộc: 115 TC; Tự chọn: 25 TC)

(*): Các học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung tích lũy

                                                                                                               Ngày …. tháng ….. năm 2014

           BAN GIÁM HIỆU                HỘI ĐỒNG KH và ĐT                        KHOA SƯ PHẠM

            HIỆU TRƯỞNG                           CHỦ TỊCH                                  TRƯỞNG KHOA

 

Thông báo

Số lượt truy cập

124510
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
737
3911
16250
124510

Khoa Sư Phạm -  Trường Đại học Cần Thơ.

Địa chỉ: Khu 2 Đại học Cần Thơ, đường 3/2, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Điện thoại & Fax: (0292)3830261.

Email: ksp@ctu.edu.vn.