CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Ngành học: Sư phạm Ngữ văn                                               Chuyên ngành:

Mã ngành: 52140217             Hệ đào tạo chính quy       Thời gian đào tạo: 4 năm

Đơn vị quản lý: Khoa Sư phạm                                        Bộ môn: Sư phạm Ngữ văn

TT

Mã số
học
phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT

Số
tiết
TH

Học phần
tiên quyết

HK thực hiện

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1   

QP003

Giáo dục quốc phòng – An ninh 1 (*)

3

3

 

45

 

Bố trí theo nhóm ngành

2   

QP004

Giáo dục quốc phòng – An ninh 2 (*)

2

2

 

30

 

Bố trí theo nhóm ngành

3   

QP005

Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 (*)

3

3

 

30

45

Bố trí theo nhóm ngành

4   

TC100

Giáo dục thể chất 1+2 +3(*)

1+1+1

 

3

 

90

 

I, II, III

5   

XH023

Anh văn căn bản 1 (*)

4

 

10 TC nhóm AVCB hoặc

nhóm

PVCB

60

 

 

I, II, III

6   

XH024

Anh văn căn bản 2 (*)

3

 

45

 

XH023

I, II, III

7   

XH025

Anh văn căn bản 3 (*)

3

 

45

 

XH024

I, II, III

8   

XH004

Pháp văn căn bản 1 (*)

3

 

45

 

 

I, II, III

9   

XH005

Pháp văn căn bản 2 (*)

3

 

45

 

XH004

I, II, III

10  

XH006

Pháp văn căn bản 3 (*)

4

 

60

 

XH005

I, II, III

11  

TN033

Tin học căn bản (*)

1

1

 

15

 

 

I, II, III

12  

TN034

TT. Tin học căn bản (*)

2

2

 

 

60

 

I, II, III

13  

ML009

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

30

 

 

I, II, III

14  

ML010

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

45

 

ML009

I, II, III

15  

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

ML010

I, II, III

16  

ML011

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

45

 

ML006

I, II, III

17  

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, III

18  

ML007

Logic học đại cương

2

 

2

30

 

 

I, II, III

19  

XH028

Xã hội học đại cương

2

 

30

 

 

I, II, III

20  

XH014

Văn bản và lưu trữ học đại cương

2

 

30

 

 

I, II, III

21  

SG011

Quản lý HCNN và quản lý ngành GD&ĐT

2

2

 

30

 

 

I, II, III

22  

SP009

Tâm lý học đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, III

Cộng: 42 TC (Bắt buộc: 27 TC; Tự chọn: 15 TC)

Khối kiến thức Cơ sở ngành

23  

SP010

Tâm lý học sư phạm

2

2

 

20

20

SP009

I, II

24  

SP079

Giáo dục học

3

3

 

45

 

SP010

I, II

25  

SG131

Hoạt động giáo dục trong nhà trường phổ thông

2

2

 

15

30

SP079

I, II

26  

SG114

Giáo dục so sánh và giáo dục bền vững

2

2

 

30

 

SP079

I, II

27  

SP013

Phương pháp nghiên cứu khoa học - Giáo dục

1

1

 

15

 

 

I, II

28  

SG112

Nguyên lý dạy học Ngữ Văn

2

2

 

30

 

SP079

I, II

29  

SG139

Phương pháp dạy học Ngữ Văn

2

2

 

15

30

SG112

I,II

30  

SG205

Thiết kế chương trình Ngữ Văn

2

2

 

15

30

SG112

I,II

31  

SG206

Phương pháp nghiên cứu khoa học Ngữ Văn

1

1

 

 

30

SP013

I, II

32  

SG207

Đánh giá kết quả học tập Ngữ Văn

2

2

 

15

30

SG139

I, II

33  

SG208

Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Ngữ Văn

2

2

 

15

30

TN034, SG206

I, II

34  

SG209

Tập giảng Ngữ Văn

2

2

 

 

60

SG207

I, II

35  

SG210

Kiến tập sư phạm Ngữ Văn

2

2

 

 

60

SP079

I

36  

SG211

Thực tập Sư phạm Ngữ Văn

3

3

 

 

90

SG209, SG210

II

37  

SG350

Thực tế ngoài trường Ngữ Văn

2

2

 

 

60

 

II

38  

SP080

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

2

 

30

 

 

I, II

39  

SG101

Niên luận

2

2

 

 

60

 

I, II

40  

SG102

Ngôn ngữ học đại cương

2

 

2

30

 

 

I, II

41  

SG354

Phương ngữ học

2

 

30

 

 

I,II

42  

SP566

Lịch sử phê bình văn học

2

 

30

 

 

I,II

Cộng: 36 TC (Bắt buộc: 34 TC; Tự chọn: 2 TC)

Khối kiến thức Chuyên ngành

43  

SP513

Nguyên lý lý luận văn học

2

2

 

30

 

 

I, II

44  

SG374

Tác phẩm văn học và thể loại văn học

2

2

 

30

 

SP513

I, II

45  

SP531

Tiến trình văn học

2

2

 

30

 

SG374

I, II

46  

SP512

Văn học dân gian Việt Nam

3

3

 

45

 

 

I, II

47  

SP515

Văn học Việt Nam trung đại 1 (thế kỷ X – nửa đầu XVIII)

2

2

 

30

 

 

I, II

48  

SG212

Văn học Việt Nam trung đại 2 (nửa cuối thế kỷ XVIII - nửa đầu XIX)

3

3

 

45

 

SP515

I, II

49  

SG213

Văn học Việt Nam trung đại 3 (nửa cuối thế kỷ XIX)

2

2

 

30

 

SG212

I, II

50  

SG214

Văn học Việt Nam hiện đại 1 (1900 - 1930)

2

2

 

30

 

SG213

I, II

51  

SG215

Văn học Việt Nam hiện đại 2 (1930 - 1945)

2

2

 

30

 

SG214

I, II

52  

SG216

Văn học Việt Nam hiện đại 3 (1945 - 1975)

2

2

 

30

 

SG215

I, II

53  

SG217

Văn học Việt Nam hiện đại 4 (1975 - 2000)

2

2

 

30

 

SG216

I, II

54  

SP529

Văn học Nga

2

2

 

30

 

 

I, II

55  

SP527

Văn học Châu Âu

3

3

 

45

 

 

I, II

56  

SG218

Văn học Châu Á (Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Đông Nam Á)

3

3

 

45

 

 

I, II

57  

SP534

Văn học Châu Mỹ (Hoa Kỳ, Mỹ La tinh)

2

2

 

30

 

 

I, II

58  

SG377

Văn bản Hán văn Trung Quốc

2

2

 

30

 

 

I, II

59  

SG219

Văn bản Hán văn Việt Nam

2

2

 

30

 

SG377

I, II

60  

SG220

Văn bản chữ Nôm

2

2

 

30

 

SG219

I, II

61  

SG294

Ngữ âm học tiếng Việt

2

2

 

30

 

 

I, II

62  

SG295

Từ vựng học tiếng Việt

2

2

 

30

 

SG294

I,II

63  

SG296

Từ pháp học tiếng Việt

2

2

 

30

 

SG295

I,II

64  

SG297

Cú pháp học tiếng Việt

2

2

 

30

 

SG296

I,II

65  

SP533

Phong cách học tiếng Việt

2

2

 

30

 

SG297

I, II

66  

SG298

Ngữ dụng học tiếng Việt

2

2

 

30

 

SP533

I, II

67  

SP540

Luận văn tốt nghiệp - Ngữ Văn

10

 

10

 

 

300

≥ 105 TC

I, II

68  

SP539

Tiểu luận tốt nghiệp - Ngữ Văn

4

 

 

120

≥ 105 TC

I, II

69  

SP536

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông

2

 

30

 

SP526

I, II

70  

SG299

Từ Hán Việt với việc giảng dạy Ngữ Văn ở trường THPT

2

 

30

 

SG220

I, II

71  

SP535

Vấn đề đổi mới trong văn học Việt Nam nửa cuối thế kỷ XIX

2

 

30

 

SG213

I,II

72  

SP537

Văn xuôi quốc ngữ Nam bộ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

2

 

30

 

SG214

I, II

73  

SP538

Ý thức cá nhân trong thơ Mới

2

 

30

 

SG215

I, II

74  

SP596

Văn học Đồng bằng sông Cửu Long sau 1975

2

 

30

 

SG217

I, II

Cộng: 62 TC (Bắt buộc: 52 TC; Tự chọn: 10 TC)

Tổng cộng: 140 TC (Bắt buộc: 113 TC; Tự chọn: 27 TC)

(*): Các học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung tích lũy

                                                                                                               Ngày …. tháng ….. năm 2014

           BAN GIÁM HIỆU                HỘI ĐỒNG KH và ĐT                        KHOA SƯ PHẠM

            HIỆU TRƯỞNG                           CHỦ TỊCH                                  TRƯỞNG KHOA

 

Thông báo

Khoa Sư Phạm -  Trường Đại học Cần Thơ.

Địa chỉ: Khu 2 Đại học Cần Thơ, đường 3/2, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Điện thoại & Fax: (0292)3830261.

Email: ksp@ctu.edu.vn.