CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Áp dụng cho Khóa 40 về sau)

 

Ngành học: Sư phạm Sinh học                                               Chuyên ngành:

Mã ngành: 52140213          Hệ đào tạo chính quy          Thời gian đào tạo: 4 năm

Đơn vị quản lý: Khoa Sư phạm                                        Bộ môn: Sư phạm Sinh học

TT

Mã số
học
phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT

Số
tiết
TH

Học phần
tiên quyết

HK thực hiện

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1   

QP003

Giáo dục quốc phòng – An ninh 1 (*)

3

3

 

45

 

Bố trí theo nhóm ngành

2   

QP004

Giáo dục quốc phòng – An ninh 2 (*)

2

2

 

30

 

Bố trí theo nhóm ngành

3   

QP005

Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 (*)

3

3

 

30

45

Bố trí theo nhóm ngành

4   

TC100

Giáo dục thể chất 1+2+3 (*)

1+1+1

 

3

 

90

 

I, II, III

5   

XH023

Anh văn căn bản 1 (*)

4

 

10 TC nhóm

AVCB hoặc

nhóm

PVCB

60

 

 

I, II, III

6   

XH024

Anh văn căn bản 2 (*)

3

 

45

 

XH023

I, II, III

7   

XH025

Anh văn căn bản 3 (*)

3

 

45

 

XH024

I, II, III

8   

XH004

Pháp văn căn bản 1 (*)

3

 

45

 

 

I, II, III

9   

XH005

Pháp văn căn bản 2 (*)

3

 

45

 

XH004

I, II, III

10  

XH006

Pháp văn căn bản 3 (*)

4

 

60

 

XH005

I, II, III

11  

TN033

Tin học căn bản (*)

1

1

 

15

 

 

I, II, III

12  

TN034

TT. Tin học căn bản (*)

2

2

 

 

60

 

I, II, III

13  

ML009

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

30

 

 

I, II, III

14  

ML010

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

45

 

ML009

I, II, III

15  

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

ML010

I, II, III

16  

ML011

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

45

 

ML006

I, II, III

17  

SP009

Tâm lý học đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, III

18  

ML007

Logic học đại cương

2

 

2

30

 

 

I, II, III

19  

XH028

Xã hội học đại cương

2

 

30

 

 

I, II, III

20  

XH011

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

30

 

 

I, II, III

21  

XH012

Tiếng Việt thực hành

2

 

30

 

 

I, II, III

22  

XH014

Văn bản và lưu trữ học đại cương

2

 

30

 

 

I, II, III

23  

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, III

24  

SG011

Quản lý HCNN và quản lý ngành GD&ĐT

2

2

 

30

 

 

I, II, III

Cộng: 42 TC (Bắt buộc: 27 TC; Tự chọn: 15 TC)

Khối kiến thức Cơ sở ngành

25  

SP010

Tâm lý học sư phạm

2

2

 

20

20

SP009

I, II

26  

SP079

Giáo dục học

3

3

 

45

 

SP010

I, II

27  

SG131

Hoạt động giáo dục trong nhà trường phổ thông

2

2

 

15

30

SP079

I, II

28  

SG114

Giáo dục so sánh và giáo dục bền vững

2

2

 

30

 

SP079

I, II

29  

SP013

Phương pháp nghiên cứu khoa học - Giáo dục

1

1

 

15

 

 

I, II

30  

SG192

Nguyên lí dạy học Sinh học

2

2

 

30

 

SP079

I, II

31  

SG193

Phương pháp dạy học Sinh học

2

2

 

15

30

SG192

I, II

32  

SG194

Thiết kế chương trình Sinh học

2

2

 

15

30

SG193

I, II

33  

SG182

Phương pháp nghiên cứu khoa học Sinh học

1

1

 

 

30

SP013

I, II

34  

SG183

Đánh giá kết quả học tập Sinh học

2

2

 

15

30

SG193

I, II

35  

SG184

Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Sinh học

2

2

 

15

30

TN034, SG193

I, II

36  

SG188

Tập giảng Sinh học

2

2

 

 

60

SG194, SG184

I, II

37  

SG186

Kiến tập sư phạm Sinh học

2

2

 

 

60

SP079

I

38  

SG187

Thực tập Sư phạm Sinh học

3

3

 

 

90

SG186

II

39  

SP097

Hóa cho Sinh học

2

2

 

30

 

 

I, II

40  

SP098

TT. Hóa cho Sinh học

1

1

 

 

30

 

I, II

41  

SG189

Vật lý cho Sinh học

2

2

 

30

 

 

I, II

42  

SG190

Toán cho Sinh học

2

2

 

30

 

 

I, II

Cộng: 35 TC (Bắt buộc: 35 TC; Tự chọn: 0 TC)

Khối kiến thức Chuyên ngành

43  

SP001

Sinh học đại cương 1

2

2

 

30

 

 

I, II

44  

SP002

Sinh học đại cương 2

2

2

 

30

 

SP001

I, II

45  

SP003

TT. Sinh học đại cương

1

1

 

 

30

 

I, II

46  

SP176

Động vật không xương sống

2

2

 

30

 

SP002

I, II

47  

SP177

TT. Động vật không xương sống

1

1

 

 

30

 

I, II

48  

SP178

Hình thái giải phẩu thực vật

2

2

 

30

 

SP002

I, II

49  

SP179

TT. Hình thái giải phẩu thực vật

1

1

 

 

30

 

I, II

50  

SP180

Động vật có xương sống

2

2

 

30

 

SP176

I, II

51  

SP181

TT. Động vật có xương sống

1

1

 

 

30

 

I, II

52  

SP184

Anh văn chuyên môn Sinh học

2

 

2

30

 

XH025

I, II

53  

XH019

Pháp văn chuyên môn KH&CN

2

 

30

 

XH006

I, II

54  

SP168

Phân loại thực vật A

2

2

 

30

 

SP178

I, II

55  

SP190

TT. Phân loại thực vật A

1

1

 

 

30

 

I, II

56  

SG260

Vi sinh học – SP. Sinh học

2

2

 

30

 

SP002

I, II

57  

SG261

TT vi sinh học – SP. Sinh học

1

1

 

 

30

 

I, II

58  

SP574

Sinh hóa – SP. Sinh học

2

2

 

30

 

SP002

I, II

59  

SP575

TT. Sinh hóa – SP. Sinh học

1

1

 

 

30

 

I, II

60  

SP576

Sinh lý thực vật – SP. Sinh học

2

2

 

30

 

 

I, II

61  

SP577

TT. Sinh lý thực vật- SP. Sinh học

1

1

 

 

30

 

I, II

62  

SP167

Sinh thái học

2

2

 

30

 

 

I, II

63  

SP415

Giải phẫu người và động vật

2

2

 

30

 

SG002

I, II

64  

SP416

TT. Giải phẫu người và động vật

1

1

 

 

30

 

I, II

65  

SP417

Sinh lý người và động vật

3

3

 

45

 

SG415

I, II

66  

SP418

TT. Sinh lý người và động vật

1

1

 

 

30

 

I, II

67  

SP419

Di truyền và chọn giống

3

3

 

45

 

SG002

I, II

68  

SP420

TT. Di truyền và chọn giống

1

1

 

 

30

 

I, II

69  

SP421

Thí nghiệm Sinh học phổ thông

1

1

 

 

30

SG193

I, II

70  

SP528

Tiến hóa

2

2

 

30

 

SG002

I, II

71  

SP429

Câu hỏi và bài tập Sinh phổ thông

2

2

 

30

 

 

I, II

72  

SP545

Sinh học phát triển động vật và thực vật

2

2

 

30

 

SG178, SG180

I, II

73  

SP550

Công nghệ Gen và tế bào

2

2

 

30

 

SG002

I, II

74  

SG264

Đa dạng sinh học

2

2

 

30

 

SG180, SG168

I, II

75  

SP172

Thực tập giáo trình Sinh học

1

1

 

30

 

SG180, SG168

I, II

76  

SG405

Luận văn tốt nghiệp Sinh học

10

 

10

 

300

≥ 105 TC

I, II

77  

SG355

Tiểu luận tốt nghiệp Sinh học

4

 

 

120

≥ 105 TC

I, II

78  

SG191

Niên luận Sinh học

2

 

 

60

 

I, II

79  

SG265

Giáo dục môi trường

2

 

30

 

 

I, II

80  

SP428

Đấu tranh sinh học và ứng dụng

2

 

30

 

 

I, II

81  

SP431

Tập tính động vật

2

 

30

 

SG176

I, II

82  

SP433

Sinh thái học ứng dụng

2

 

30

 

SG167

I, II

83  

SG262

Kỹ thuật vẽ trong Sinh học

2

 

15

30

 

I, II

84  

SG263

Kỹ thuật phòng thí nghiệm - Sinh học

2

 

15

30

 

I, II

85  

SG266

Vi sinh vật ứng dụng

2

 

30

 

SG260

I, II

Cộng: 63 TC (Bắt buộc: 51 TC; Tự chọn: 12 TC)

Tổng cộng: 140 TC (Bắt buộc: 113 TC; Tự chọn: 27 TC)

(*): Các học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung tích lũy

                                                                                                               Ngày …. tháng ….. năm 2014

           BAN GIÁM HIỆU                HỘI ĐỒNG KH và ĐT                        KHOA SƯ PHẠM

            HIỆU TRƯỞNG                           CHỦ TỊCH                                  TRƯỞNG KHOA

 

Chương trình đào tạo áp dụng từ Khóa 36 đến Khóa 39

Chương trình đào tạo áp dụng từ Khóa 33 đến Khóa 35

 

Thông báo

Số lượt truy cập

124533
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
760
3934
16273
124533

Khoa Sư Phạm -  Trường Đại học Cần Thơ.

Địa chỉ: Khu 2 Đại học Cần Thơ, đường 3/2, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Điện thoại & Fax: (0292)3830261.

Email: ksp@ctu.edu.vn.