MAI THỊ YẾN LAN
|
I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC Họ và tên: Mai Thị Yến Lan; Giới tính: Nữ Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không Đơn vị: Bộ môn Tâm lý Giáo dục, Khoa Sư phạm - Đại học Cần Thơ Địa chỉ: Khu 2, đường 3/2, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Email: mtylan@ctu.edu.vn Chức vụ: không; Thâm niên: Ngạch viên chức: Giảng viên chính Trình độ chuyên môn cao nhất: Tiến sỹ Quản lý giáo dục |
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo từ tháng 9/1997 đến tháng 9/2001; Nơi học (trường, thành phố): Đại Học Cần Thơ, thành phố Cần Thơ
Ngành học: Sư phạm Pháp Văn
Tên đồ án, luận án hoặc môn thi tốt nghiệp: Thi tốt nghiệp
2. Thạc sĩ:
Hệ đào tạo: Hình thức tập trung
Thời gian đào tạo từ tháng 11 năm 2011 đến tháng 9 năm 2013; Nơi học (trường, thành phố): Học viện chính trị Bộ Quốc Phòng – Hà Nội
Ngành học: Quản lý giáo dục
Tên đồ án, luận án hoặc môn thi tốt nghiệp: Phát triển đội ngũ giáo viên trung học cơ sở người dân tộc khmer trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Ngày và nơi bảo vệ luận văn: Ngày 21 tháng 9 năm 2013; tại Học viện chính trị Bộ Quốc Phòng – Hà Nội.
Người hướng dẫn: PGS.TS Trương Thành Trung
3. Tiến sĩ:
Hình thức đào tạo: Không tập trung
Thời gian đào tạo: khóa 2014-2017
Tại (trường, viện, nước): Học viện chính trị Bộ Quốc Phòng
Tên luận án: Phát triển đội ngũ giáo viên trung học cơ sở người dân tộc khmer khu vực Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay.
Ngày và nơi bảo vệ luận án: Ngày 12 tháng 10 năm 2017; tại Học viện chính trị Bộ Quốc Phòng – Hà Nội.
Người hướng dẫn: PGS. TS Trương Thành Trung
TS Nguyễn Học Từ
4. Trình độ ngoại ngữ : Cử nhân Pháp Văna
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
1.Các hoạt động chuyên môn đã thực hiện
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| Tháng 11/2001 đến tháng 8/2002 | Ban tổ chức huyện ủy Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | Cán bộ |
| Từ tháng 9/2002 đến tháng 8/2006 | Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | Bí thư đoàn trường, giáo viên trung học phổ thông |
| Từ tháng 03 năm 2003 đến tháng 8 năm 2006 | Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa , huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | Phó bí thư chi bộ Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa , huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
| Từ tháng 6/2005 đến tháng 7/2006 | Học lớp bồi dưỡng cán bộ quản lý giáo dục của trường cán bộ quản lý giáo dục thành phố Hồ Chí Minh | Học viên |
| Từ tháng 9/2006 đến tháng 7/2007 | Học lớp cao cấp chính trị tại học viện chính trị quốc gia khu vực II Thành phố Hồ Chí Minh. | Học viên |
| Từ tháng 01/2007 đến tháng 7/2007 | Huyện Đoàn huyện Mỹ Tú. | Cán bộ |
| Từ tháng 8/2007 đến tháng 12/2008 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | Phó trưởng phòng |
| Từ tháng 01 năm 2009 đến tháng 9 năm 2011 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng. | Trưởng phòng, Bí thư chi bộ, Ủy viên BCH đảng bộ huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Từ tháng 9 năm 2011 đến tháng 10 năm 2014 | Sở Giáo dục và Đào tạo Sóc Trăng | Trưởng phòng tổ chức cán bộ, bí thư chi bộ 8, ủy viên BCH đảng ủy Sở Giáo dục và Đào tạo Sóc Trăng |
| Từ tháng 11/2011đến tháng 9/2013 | Học Cao học Quản lý giáo dục tại học viện chính trị Bộ Quốc Phòng- Hà Nội | Học viên cao học |
| Từ tháng 11/2014 đến ngày 26/03 /2020 | Trường Cao đẳng Sư phạm tỉnh Sóc Trăng | Hiệu trưởng, Bí thư Đảng ủy |
| Từ tháng 01/2015 đến 10/2017 | Học nghiên cứu sinh tại học viện chính trị Bộ Quốc Phòng – Hà Nội | Học viên NCS |
| Từ tháng 7/2015 đến 6/2019 | Ủy viên BCH Đảng ủy khối các cơ quan | Ủy viên |
| Từ ngày 27/03/ 18/05 /2020 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng | Giảng viên |
| Từ ngày 19/5/ 2020 đến ngày 30/10/2021 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng | Trưởng khoa sư phạm; Đảng ủy viên; Bí thư Chi bộ 8 |
| Từ ngày 01/11/2021 đến này | Trường Đại học Cần Thơ | Giảng viên Bộ môn Tâm lý giáo dục |
2. Hướng dẫn luận văn Thạc sĩ, luận án tiến sĩ
| Stt | Tên học viên | Tên đề tài | Năm bảo vệ | Duyệt |
| 1 | Nguyễn Thị Kiều Mai | Phát triển đội ngũ giáo viên các trường mầm non ở Quận Ninh Kiều, thành Phố Cần Thơ. | 2019 | |
| 2 | Nguyễn Thị Chức | Quản lý hoạt động bồi dưỡng giáo viên bộ môn tiếng Anh ở các trường trung học cơ sở huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. | 2020 | |
| 3. | Đỗ Thị Hồng Gấm | Quản lý hoạt động giáo dụcbảo về môi trường các trường Mầm non ở thị xã Bình Minh tỉnh Vĩnh Long. | Dự kiến 2022 | |
| 4 | Lê Thanh Hùng | Phát triển đội ngũ giáo viên các trường tiểu học ở huyện Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh. | Dự kiến 2022 | |
| 5 | Thiều Khánh Linh | Quản lý hoạt đông giáo dục văn hóa ứng xử cho học sinh các trường trung học phổ thông huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. | Dự kiến 2022 | |
| 6 | Trần Văn Quang | Quản lý hoạt động tư vấn học đường cho sinh viên tại trường Đại học Nam Tây Đô. | Dự kiến 2022 |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện
| Stt | Tên đề tài | Năm bắt đầu - Năm hoàn thành | Cấp đề tài (nhà nước, bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia | Kết quả |
| 1 | Một số giải pháp xây dựng văn hóa quản lý nhà trường của Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng | 2015-2016 | Cấp trường | Chủ nhiệm | Khá |
2.Sách và giáo trình xuất bản
| Stt | Tên sách | Loại sách | Năm bắt đầu - Năm hoàn thành | Trách nhiệm tham gia |
| 1 | Giáo trình Quản lý hành chính nhà nước về GD&ĐT | Giáo trình(Lưu hành nội bộ) | 2014-2015 | Chủ biên |
3. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố
3.1. Xuất bản tiếng Anh và quốc tế
4. Mai Thi Yen Lan (2022). Management actions on teaching activities conducted at primary school in Thoai Son dictrict, An Giang province. European Journal of Education Studies, 2022
3. Mai Thi Yen Lan (2021). Current situation of teachers at early childhood schools in Ninh Keu district, Can Tho province. International Journal of Multidisciplinary Education and Research.
2. Mai Thi Yen Lan (2021). The current situation of assurance conditions for education and training in Ke Sach, Soc Trang Province, Vietnam. European Journal of Education Studies.
1. Mai Thị Yến Lan (2021). The situation of English teachers fostering activities at secondary schools in Ke Sach district, Soc Trang Province, Vietnam. European Journal of Education Studies.
3.2. Xuất bản tiếng Việt
11. Thiều Khánh Linh, Mai Thị Yến Lan (2022). Thực trạng quản lý hoạt động văn hóa ứng xử cho học sinh các Trường THPT huyện kế sách tỉnh Sóc Trăng. Tạp chí Thiết bị giáo dục, số 268 Kỳ 1 tháng 7/2022, trang 154-156
10. Trần Văn Quang, Mai Thị Yến Lan (2022). Thực trạng quản lý tư vấn học đường cho sinh viên tại trường Đại học Nam Cần Thơ. Tạp chí Thiết bị giáo dục, số đặc biệt tháng 7 năm 2022, trang 500-502
9. Mai Thị Yến Lan (2018). Về thực trạng và biện pháp xây dựng văn hóa nhà trường của trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng. Tạp chí khoa học Đại học Đồng Tháp số 33, 2018.
8. Mai Thị Yến Lan (2016). Phát triển đội ngũ giáo viên trung học cơ sở người dân tộc Khmer khu vực Đồng bằng sông Cửu Long trong quá trình đổi mới giáo dục. Tạp chí giáo dục số 294 tháng 11-2016).
7. Mai Thị Yến Lan (2016). Thực trạng phát triển đội ngũ giáo viên trung học cơ sở người dân tộc Khmer khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí khoa học Đại học Đồng Tháp số 22 tháng 10-2016.
6. Mai Thị Yến Lan (2014). Phát triển đội ngũ giáo viên trung học cơ sở người dân tộc khmer tại Sóc Trăng. Tạp chí Khoa học QLGD, số 1/2014.
5. Mai Thị Yến Lan (2014). Một số giải pháp phát triển đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục tỉnh Sóc Trăng đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục, Hội thảo khoa học “Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và đào tạo” của trường cán bộ quản lý giáo dục Thành Phố Hồ Chí Minh, năm 2014
4. Mai Thị Yến Lan (2013). Tuyển chọn, bồi dưỡng đội ngũ giáo viên trung học cơ sở người dân tộc Khmer. Tạp chí giáo dục, số đặc biệt - năm 2013.
3. Mai Thị Yến Lan (2013). Yêu cầu từ thực tiễn về chất lượng giảng dạy thanh tra trong giáo dục phổ thông. Kỷ yếu hội thảo nâng cao nâng lực giảng dạy môdule quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, trường cán bộ quản lý giáo dục thành phố Hồ Chí Minh, năm 2013.
2. Mai Thị Yến Lan (2013). Xây dựng đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục và nhà giáo trong tình hình mới. Báo sóc trăng, số 29 (8-2013)
1. Mai Thị Yến Lan (2013). Xây dựng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý trong tình hình mới. Kỷ yếu Hội thảo nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông, năm 2013
4. Lĩnh vực nghiên cứu khoa học chính
- Khoa học giáo dục
