TS.GVC. ĐINH MINH QUANG

Trưởng PTN Động vật, Thư kí Bộ môn Sư phạm Sinh học, Khoa Sư phạm, Trường Đại học Cần Thơ

Điện thoại: 0909756705, Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.


QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

         2012 - 2015: Tiến sĩ Sinh học, Đại học Flinders, Úc

         2006 - 2008: Thạc sĩ Động vật học, ĐH Sư phạm Hà Nội

         2001 - 2005: Cử nhân Sư phạm Sinh học, Đại học Cần Thơ

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

         2016 - nay: Thư ký bộ môn Sư phạm Sinh học,Khoa Sư phạm, Trường Đại học Cần Thơ

         2005 - 2016: Giảng viên Bộ môn Sư phạm Sinh học, Khoa Sư phạm, Trường Đại học Cần Thơ 

QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU

  • Các lĩnh vực nghiên cứu

        Sinh học, sinh thái học, di truyền và đa dạng cá
        Sinh thái học hệ sinh thái cửa sông ven biển ĐBSCL

  • Các đề tài nghiên cứu 

Cấp NN/Nafosted

1. Sinh thái học, sinh học và hệ gen ty thể của giống cá Periophthalmus ở Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam; 2020-2023; Chủ nhiệm; Chuẩn bị triển khai

2. Gói thầu 1: Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống của các loài thủy sản; hiện trạng kinh tế xã hội nghề cá nội đồng; 2020-2021; Trưởng nhóm cá; Đang triển khai.

3. Nghiên cứu sự phân bố, nơi ở, dinh dưỡng và sinh thái học sinh sản của cá thòi lòi nước ngọt Periophthalmodon septemradiatus ở Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam; 2017-2019; Chủ nhiệm; Đã nghiệm thu.

Đề tài có vốn tài trợ nước ngoài/Phối hợp nghiên cứu

1. Habitat and resource conservation of Periophthalmodon genus in the Mekong Delta, Vietnam; 2018-2020; Chủ nhiệm; Đang triển khai

2. Fisheries Resources Management and Reservation; 2017-2020; Thành viên; Đang triển khai

3. Evaluating changes of the Agro-ecological changes under great threats of the in-situ development and climate change; 2017-2020; Trưởng nhóm đề tài nhánh; Đang triển khai.

Cấp Bộ

1. Nghiên cứu đa dạng di truyền giống cá Butis và đặc điểm sinh học của loài B. humeralis và loài B. koilomatodon ở vùng ven biển Đồng bằng sông Cửu Long; 2019-2020; Chủ nhiệm; Đang triển khai

2.  Nghiên cứu thành phần loài và các chỉ số đa dạng sinh học của họ cá bống phân bố ở vùng bãi bồi ven biển Đồng bằng sông Cửu Long; 2015-2017, Chủ nhiệm; đã nghiệm thu

3. Nghiên cứu thành phần loài và đặc điểm sinh học của các loài cá bống họ Eleotridae phân bố trên sông Hậu và sông Tiền; 2014-2017; Thành viên; Đã nghiệm thu

Tây Nam Bộ

1. Quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản vùng cửa sông ven bờ Đồng bằng sông Cửu Long; 2017-2020; Thành viên; Đang triển khai

Cấp Cơ sở (Trường ĐHCT)

1. Nghiên cứu sinh học quần thể và đặc điểm dinh dưỡng của cá thòi lòi Periophthalmodon schlosseri; 2019; Chủ nhiệm; Đã nghiệm thu

2. Xây dựng atlat giải phẫu 10 loài Động vật có xương sống; 2018-2019; Chủ nghiệm; Đã nghiệm thu

3. Nghiên cứu sinh học quần thể và đặc điểm dinh dưỡng của cá bống mít Stigmatogobius pleurostigma (Bleeker, 1849); 2017-2018; Chủ nhiệm; Đã nghiệm thu

4. Đặc điểm hình thái và sinh học sinh sản của cá bống mít Stigmatogobius pleurostigma (Bleeker, 1849); 2016; Chủ nhiệm; Đã nghiệm thu

5. Nghiên cứu thành phần loài và đặc điểm phân bố của nhện (Araneae) ở Núi Cấm, An Giang; 2016; Thành viên; Đã nghiệm thu

6. Nghiên cứu sự biến động quần đàn của cá kèo đỏ Trypauchen vagina ở Sóc Trăng; 2015; Chủ nhiệm; Đã nghiệm thu

7. Nghiên cứu thực trạng và đề ra giải pháp nhằm giúp sinh viên sử dụng “2 tiết tự học” hiệu quả"; 2011; Chủ nhiệm; Đã nghiệm thu

8. Nghiên cứu mô hình sinh hoạt chi đoàn theo học chế tín chỉ; 2011; Thành viên; Đã nghiệm thu

Hướng dẫn Sinh viên thực hiện đề tài NCKH

1. Nghiên cứu sinh học sinh sản cá bống cát Glossogobius sparsipapillus phân bố vùng ven biển Bạc Liêu; 2019; Đã nghiệm thu

2. Sơ đồ hoá lý thuyết sinh học 12 bằng phần mềm iMindmap 9 nhằm nâng cao hiệu quả dạy và học; 2017-2018; Đã nghiệm thu

3. Nghiên cứu nơi ở và đặc điểm sinh học sinh sản, sinh dưỡng của cá bống sao Boleophthalmus boddarti ở Sóc Trăng; 2013; Đã nghiệm thu

4. Nghiên cứu đặc điểm hình thái hang của cá kèo vẩy to Parapocryptes serperaster (Richardson, 1846) tại Sóc Trăng; 2012; Đã nghiệm thu

5. Sư dụng phần mềm Microsoft Access để quản lý các mẫu trong phân ngành động vật có xương sống ở Phòng thí nghiệm Động vật, Bộ môn Sư phạm Sinh học, Khoa Sư phạm; 2011; Đã nghiệm thu

6. Nghiên cứu sự đa dạng sinh học và đặc điểm phân bố theo hệ sinh thái của các loài cá (trừ bộ cá Chép, bộ cá Vược) ở Thành phố Cần Thơ; 2010; Đã nghiệm thu

7. Thực hiện tiêu bản cố định lát cắt ngang của giun đũa lợn (Ascaris suum); 2009; Đã nghiệm thu

  • Sách và giáo trình xuất bản.
1. Giáo trình Động vật có xương sống; 2019; Chủ biên; NXB ĐHCT
2. Sách Thực tập Động vật có xương sống; 2018; Chủ biên; NXB ĐHCT
  • Các công bố

Tạp chí trong hệ thống ISI/Scopus

1. Dinh, Q.M., Y.T.N. Nguyen, T.H. Dang, N.S. Tran and T.T.H. Lam. 2020. The impact of human activities on the biodiversity of fish species composition in rice paddy field in An Giang Province, Southern Vietnam. Egyptian Journal of Aquatic Biology and Fisheries 24:107-120.

2. Dinh, Q.M., L.T. Tran, T.M.T. Tran, K.D. To, T.T.K. Nguyen and D.D. Tran. 2019. Variation in diet composition of the mudskipper Periophthalmodon septemradiatus from Hau River, Vietnam. Bulletin of Marine Science 1-14.

3. Mai, H.V., L.X. Tran, Q.M. Dinh, D.D. Tran, M. Murata, H. Sagara, A. Yamada, K. Shirai and A. Ishimatsu. 2019. Land Invasion by the Mudskipper, Periophthalmodon septemradiatus, in fresh and saline waters of the Mekong River. Scientific Reports 9:14227.

4. Dinh, Q.M. and  N.P.D. Nguyen. 2018. Population and age structure of the goby Stigmatogobius pleurostigma (Perciformes: Gobiidae) from the Mekong Delta. International Journal of Aquatic Science 9:23-29.

5. Dinh, Q.M. and  T.T.N. Tran. 2018. Reproductive biological traits of the goby Stigmatogobius pleurostigma (Bleeker, 1849) from the Mekong Delta, Vietnam. Indian Journal of Fisheries 65:20-25.

6. Dinh, Q.M., L.T. Tran, N.C. Ngo, T.B. Pham and T.T.K. Nguyen. 2018a. Reproductive biology of the unique mudskipper Periophthalmodon septemradiatus living from estuary to upstream of the Hau River. Acta Zoologica 1-12.

7. Dinh, Q.M. 2018. Aspects of reproductive biology of the red goby Trypauchen vagina (Gobiidae) from the Mekong Delta. Journal of Applied Ichthyology 34:103-110.

8. Dinh, Q.M. 2018. Population dynamics of the goby Trypauchen vagina (Gobiidae) at downstream of Hau River, Vietnam. Pakistan Journal of Zoology 50:105-110.

9. Dinh, Q.M. and  T.T.M. Le. 2017. Reproductive traits of the duckbill sleeper Butis butis (Hamilton, 1822). Zoological Science. 10.2108/zs170013.

10. Dinh, Q.M. 2017. Morphometric, growth and condition factor variations of Boleophthalmus boddarti in the Mekong delta, Vietnam. Iranian Journal of Fisheries Sciences 16:822-831.

11. Dinh, Q.M. 2017. Population dynamics of Boleophthalmus boddarti in the Mekong Delta, Vietnam. The Journal of Animal and Plant Sciences 27:603-610.

12. Dinh, Q.M. 2017. Morphometrics and condition factor dynamics of the goby Stigmatogobius pleurostigma (Bleeker 1849) during dry and wet seasons in the Mekong Delta, Vietnam. Asian Fisheries Sciences 30:17-25.

13. Dinh, Q.M., Y.N. Phan and D.D. Tran. 2017a. Population biology of the goby Glossogobius giuris (Hamilton 1822) caught in the Mekong Delta. Asian Fisheries Sciences 30:26-37.

14. Dinh, Q.M. 2016. Growth pattern and body condition of Trypauchen vagina in the Mekong Delta, Vietnam. The Journal of Animal and Plant Sciences 26:523-531.

15. Dinh, Q.M., J.G. Qin, S. Dittmann and D.D. Tran. 2016. Morphometric variation of Parapocryptes serperaster (Gobiidae) in dry and wet seasons in the Mekong Delta, Vietnam. Ichthyological Research 63:267-274.

16. Dinh, Q.M., J.G. Qin, S. Dittmann and D.D. Tran. 2016. Reproductive biology of the burrow dwelling goby Parapocryptes serperaster. Ichthyological Research 63:324–332.

17. Dinh, Q.M., J.G. Qin and D.D. Tran. 2015. Population and age structure of the goby Parapocryptes serperaster (Richardson, 1864; Gobiidae: Oxudercinae) in the Mekong Delta. Turkish Journal of Fisheries and Aquatic Sciences 15:345-357.

18. Dinh, Q.M., J.G. Qin, S. Dittmann and D.D. Tran. 2014. Burrow morphology and utilization of the goby (Parapocryptes serperaster) in the Mekong Delta, Vietnam. Ichthyological Research 61:332-340.

Tạp chí quốc tế khác

1. Nguyen THD, Nguyen HTT, Canh TC, Nguyen YTN, Dinh QM. 2020. Morphometric and Meristic Variations of Glossogobius Sparsipapillus along the Coastline in the Mekong Delta, Vietnam. International Journal of Zoology and Animal Biology 3:1-9

2. Dinh, Q.M., N.T.T. Giang, N.N.L. Duy, D.H. Dong and L.T. Hau. 2014. Burrow configuration and utilization of the blue-spotted mudskipper Boleophthalmus boddarti caught in Soc Trang, Vietnam. Kasetsart University Fisheries Research Bulletin 38:1-7.

Tạp chí trong nước

  1. Đinh Minh Quang, Trần Sỹ Nam, Lâm Thị Huyền Trân, Hoàng Thị Nghiệp, Mai Trương Hồng Hạnh, Đặng Hòa Thỏa, Nguyễn Thị Nhã Ý. 2019. Thành phần loài cá trong kênh nội đồng tại ruộng lúa trong và ngoài đê bao ở Tri Tôn, Chợ Mới và Châu Phú, tỉnh An Giang. Tạp chí Khoa học Đại hoc Đồng Tháp 40L 60-68.
  2. Đinh Minh Quang, Trần Thị Anh Thư, Ngô Nhã Lam Duy. 2019. Quy trình xây dựng atlas giải phẫu ếch đồng Hoplobatrachus rugulosus (Wiegmann, 1834) bằng phần mềm Adobe Illustrastor CS6. Tạp chí Khoa học Đại hoc Đồng Tháp 36: 36-40.
  3. Đinh Minh Quang, Trần Thị Anh Thư, Nguyễn Tuấn Khanh. 2019. Thành phần loài và các chỉ số đa dạng sinh học của khu hệ nhện trên ruộng lúa xã lương phi, huyện tri tôn, an giang. VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology 35: 80-86
  4. Đinh Minh Quang, Nguyễn Hữu Đức Tôn, Trần Chí Cảnh, Diệp Thị Ngọc Yến. 2019. Xây dựng bộ tư liệu ảnh giải phẫu chuột đồng nhỏ Rattus losea (Swinhoe, 1871) và thỏ nhà Oryctolagus cuniculus (Linnaeus, 1758). Tạp chí khoa học và công nghệ Trường Đại học Thái Nguyên 202: 143-149
  5. Đinh Minh Quang, Nguyễn Hữu Đức Tôn, Nguyễn Thị Thúy Hiền, Phạm Thị Minh Trang. 2019. Đặc điểm giải phẫu cắc ké Calotes versicolor (Daudin, 1802) và rắn nước Xenochrophis piscator (Schneider, 1799). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Tây Nguyên 38: 1-5.
  6. Trần Thanh Lâm, Đinh Minh Quang, Hoàng Đức Huy. 2019. Hình thái ống tiêu hóa, tính ăn và phổ thức ăn của cá thòi lòi Periophthalmodon schlosseri (Pallas, 1770) phân bố ven biển Trần Đề, Sóc Trăng. VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology 35: 30-38.
  7. Trần Thanh Lâm, Đinh Minh Quang, Hoàng Đức Huy, Võ Ngọc Minh Châu, Sơn Sa Men. 2019. Đặc điểm sinh sản của cá thòi lòi Periophthalmodon schlosseri (Pallas, 1770) ở ven biển Sóc Trăng và Bạc Liêu. Tạp chí Sinh học 41 (2se1&2se2): 229-240
  8. Đinh Minh Quang, Trần Thị Diễm My. 2018. Hình thái ống tiêu hóa, tính ăn và phổ thức ăn của cá bống mít Stigmatogobius pleurostigma (Bleeker, 1849) phân bố ven biển Sóc Trăng. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 34: 46-55.
  9. Đinh Minh Quang, Trịnh Cẩm Thu, Nguyễn Thị Thùy Nhiên, Kim Thị Hồng Hoa, Huỳnh Thị Thùy Dương, Nguyen Thi Thu Trang. 2018. Ứng dụng phần mềm imindmap 9 trong xây dựng sơ đồ tư duy và giảng dạy môn Sinh học 12 ở Trường THPT. Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp 32: 36-41.
  10. Đinh Minh Quang, Mai Vũ Diệu Anh, Lương Võ An Khang. 2018. Bộ tư liệu ảnh giải phẫu bồ câu nhà columba livia domestica gmelin, 1789 và gà nhà Gallus gallus domesticus (Linnaeus, 1758). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Vinh 47: 29-39.
  11. Lê Kim Ngọc, Trần Đắc Định, Hà Phước Hùng, Võ Thành Toàn, Đinh Minh Quang, Tô Thị Mỹ Hoàng, Nguyễn Thị Vàng, Lê Hoàng Anh, Trần Văn Đẹp, Nguyễn Thị Ngọc Huệ, Sơn Ngọc Huyền, Nguyễn Thành Đông, Nguyễn Trung Tính. 2018. Thành phần loài cá ở lưu vực sông hậu thuộc địa phận tỉnh hậu giang. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 34: 90-104.
  12. Dinh, Q.M. 2018. Biological parameters of Butis butis (Hamilton, 1822) population from the Mekong Delta. In Proceedings scientific research results for training. pp. 306-314. Science and Technics Publishing House, Kien Giang University, Vietnam.
  13. Dinh, M.Q., T.L. Tran and T.Y.N. Nguyen. 2018. The flexibility of morphometric and meristic measurements of Periophthalmodon septemradiatus (Hamilton, 1822) in Hau river. Journal of Science and Technology 187:81-90.
  14. Đinh Minh Quang and Trần Thị Diễm My. 2017. Hình thái ống tiêu hóa, tính ăn và phổ thức ăn của cá bống mít Stigmatogobius pleurostigma (Bleeker, 1849) phân bố ven biển Sóc Trăng. Tap chi Sinh hoc 39:142-151.
  15. Dinh, Q.M. 2016. Length-weigth relationship of the goby Oxyeleotris urophthlamus in Soc Trang. The 2nd national scientific conference on biological research and teaching in Vietnam. Vietnamese National Univeristy Publisher, Da Nang.
  16. Dinh, Q.M. 2016. Growth and body condition variation of the giant mudskipper Periophthalmodon schlosseri in dry and wet seasons. Tap chi Sinh hoc 38:352-358.
  17. Dinh, Q.M., T.T.G. Nguyen and T.K.T. Nguyen. 2015. Reproductive biology of the mudskipper Boleophthalmus boddarti in Soc Trang. Tap chi Sinh hoc 37:362-369.
  18. Dinh, Q.M. 2015. Preliminary study on dietary composition, feeding activity and fullness index of Boleophthalmus boddarti in Mekong Delta, Vietnam. Tap chi Sinh hoc 37:252-257.
  19. Đinh Minh Quang and Nguyễn Minh Thành. 2015. Các chỉ số sinh học quần đàn cá kèo đỏ (Trypauchen vagina) ở Sóc Trăng. Hội nghị khoa học toàn quốc lần VI về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật806-810.
  20. Diep, A.T., Q.M. Dinh and D.D. Tran. 2014. Species composition of gobiidae distributed in the coastal areas, Soc Trang Province. VNU Journal of Sciences: Natural Sciences and Technology 30:68-76.
  21. Dinh, Q.M. and V. Ly. 2014. Preliminary study result of length – weight of tank goby, Glossogobius giuris, distributing in Soc Trang. Can Tho University Journal of Science 2014:220-225.
  22. Dinh, Q.M. 2014. Length-weight relationship of golden tank goby Glossogobius aureus Akihito & Meguro, 1975 in Con Tron River, Soc Trang Province. The 2nd national scientific conference on marine biology and sustainable development. Natural Science and Technology Publisher, Hai Phong, Vietnam.
  23. Dinh, Q.M. 2014. A preliminery study on length-weight relationship of the mudskipper Boleophthalmus boddarti in Soc Trang. Tap chi Sinh hoc 36:88-92.
  24. Đinh Minh Quang and Lý Văn Trọng. 2014. Kết quả nghiên cứu tương quan chiều dài trọng lượng cá bống cát tối, Glossogobius giuris, ở Sóc Trăng. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ Chuyên Đề Thủy Sản:220-225.
  25. Đinh Minh Quang. 2014. Kết quả nghiên cứu tương quan chiều dài trọng lượng cá bống cát tối, Glossogobius aureus, ở Sóc Trăng. Hội nghị khoa học toàn quốc về Sinh học biển và phát triển bền vững. Nxb Khoa học tự nhiên và công nghệ, Hải Phòng.
  26. Diệp Anh Tuấn, Đinh Minh Quang and Trần Đắc Định. 2014. Nghiên cứu thành phần loài cá họ Bống trắng (Gobiidae) phân bố ở ven biển tỉnh Sóc Trăng. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 30:68-76.
  27. Quang, D.M. 2013. Burrow morphology of the goby, Boleophthalmus boddarti, in semi-intensive farming. Journal of Sciences of Hue University 83:67-72.
  28. Đinh Minh Quang, Lê Trần Đức Huy, Lại Nguyễn Yến Như, Đặng Thị Diễm Trang and Nguyễn Thị Ngân. 2013a. Nghiên cứu ban đầu về hình thái hang cá kèo vảy to Parapocryptes serperaster. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ 25:78-82.
  29. Đinh Minh Quang, Lê Thị Mỹ Xuyên, Nguyễn Minh Thành, Trần Thị Lụa and Dương Hồng Vị. 2013. Kết quả nghiên cứu ban đầu về phổ thức ăn cá kèo vẩy to, Parapocryptes serperaster, ở Bạc Liêu. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Nxb Nông nghiệp, Hà Nội.
  30. Dinh Minh Quang. 2011. The species composition and distributive characteristics of Perciformes in Hau river basin in Can Tho city, Vietnam. Journal of Scicence of Hanoi University of Education 56:160-168.
  31. Đinh Minh Quang, Lý Tuấn Cường, Phạm Thị Lê Trinh, Huỳnh Thị Trúc Ly, Lâm Hùng Khánh, Võ Thị Thanh Quyên, Đặng Thanh Thảo, Nguyễn Thị Bé Thơ, Nguyễn Văn Tuyến and Nguyễn Thị Kiều Tiên. 2011. Đa dạng sinh học và đặc điểm phân bố của cá (trừ bộ cá chép, bộ cá vược) lưu vực sông Hậu ở Cần Thơ, Việt Nam. Hội nghị khoa học toàn quốc về Sinh thái và tài nguyên sinh vật lần thứ tư Nxb Nông nghiệp, Hà Nội.
  32. Đinh Minh Quang, Trần Thiện Bình and Nguyễn Thị Kiều Tiên. 2011. Kết quả nghiên cứu bước đầu về việc xây dựng mô hình sinh hoạt chi đoàn theo học chế tín chỉ tại Trường Đại học Cần Thơ. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ 201:176-182.
  33. Nguyễn Minh Quang. 2011. Báo cáo Quốc gia về đa dạng sinh học. Bộ Tài nguyên và Môi Trường, Hà Nội. 110 pp.
  34. Đinh Minh Quang, Trần Thiện Bình and Nguyễn Thị Kiều Tiên. 2011. Kết quả khảo sát bước đầu về tình hình sử dụng "Hai giờ tự học" của sinh viên Trường Đại học Cần Thơ. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ 20a:183-192.
  35. Đinh Minh Quang, Phạm Ngọc Thoa and Nguyễn Thị Lệ Kha. 2009. Dẫn liệu bước đầu về thành phần loài cá lưu vực sông Cổ Chiên và sông Hàm Luông trên địa bàn huyện Mỏ Cày - Tỉnh Bến Tre. Hội thảo khoa học toàn quốc về Sinh thái và Tài nghuyên sinh vật lần thứ 2. Nxb Nông nghiệp, Hà Nội.
  36. Đinh Minh Quang. 2009. Dẫn liệu bước đầu về thành phần loài cá trên sông hậu thuộc địa phận An Phú – An Giang. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ 10:213-220.

Khoa Sư Phạm -  Trường Đại học Cần Thơ.

Địa chỉ: Khu 2 Đại học Cần Thơ, đường 3/2, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Điện thoại & Fax: (0292)3830261.

Email: ksp@ctu.edu.vn.