BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO                         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

DANH SÁCH HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH 

Học kỳ I, năm học 2016-2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số  3741/QĐ-ĐHCT, ngày    14   tháng   9  năm 2016)

Lớp Mã SV Họ và tên TC ĐRL Điểm TB Xếp loại HBKK
Lớp: SP1301A1               
1 B1300349  Ngô Thị Thùy Thương 17  90  3.74  Xuất sắc 970,000
2 B1300366  Hùynh Thị Diễm Xuyên 18 96  3.89  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,368,800          
Lớp: SP1301A2               
1 B1300397  Nguyễn Thị Thùy Linh 17  94  3.82  Xuất sắc 970,000
2 B1300398  Trần Yến Linh 16 96  3.88  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,066,400          
Lớp: SP1302A1               
1 B1300464  Thân Minh Hải 16  81  3.66  Giỏi 800,000
2 B1300468  Vũ Thị Thanh Hiên 16 89  3.63  Giỏi  800,000
3 B1300518  Lê Minh Thư 16 84  3.66  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,368,800          
Lớp: SP1302A2               
1 B1300579  Nguyễn Hoàng Nam 15  97  Xuất sắc 970,000
2 B1300599  Tăng Trần Tố Quyên 15 96  3.73  Xuất sắc  970,000
3 B1300601  Dương Tấn Tài 15 100  3.97  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           2,910,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,469,600          
Lớp: SP1302A3               
1 B1300666  Lê Vũ Linh 15  83  3.77  Giỏi 800,000
2 B1300679  Nguyễn Hứa Thanh Nhã 15 94  3.87  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           1,770,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,016,000          
Lớp: SP1309A1               
1 B1300745  Liêu Anh Hào 16  84  3.59  Giỏi 800,000
2 B1300768  Phùng Thị Kim Ngân 15 81  2.53  Khá  630,000
3 B1300786  Phan Thị Mỹ Quý 16 89  2.59  Khá  630,000
4 B1300789  Nguyễn Phát Tài 15 81  2.73  Khá  630,000
5 B1300822  Phạm Thanh Tùng 15 91  2.9  Khá  630,000
Cộng lớp:           3,320,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,074,400          
Lớp: SP1310A1               
1 B1300837  Phan Thành Đạt 18  80  3.64  Giỏi 800,000
2 B1300873  Hồ Thị Kim Nhung 18 91  3.47  Giỏi  800,000
3 B1300908  Nguyễn Phương Uyên 18 84  3.61  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,066,400          
Lớp: SP1310A2               
1 B1300942  Nguyễn Nghị Luận 17  89  3.68  Giỏi 800,000
2 B1300947  La Hoàng Trúc Ngân 20 85  3.43  Giỏi  800,000
3 B1300975  Võ Thị Ngọc Thi 20 91  3.53  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,217,600          
Lớp: SP1316A1               
1 B1301191  Lý Thị Kiều My 16  90  3.69  Xuất sắc 970,000
2 B1301200  Huỳnh Minh Nhật 15 90  3.8  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,016,000          
Lớp: SP1316A2               
1 B1301175  Huỳnh Thị Ngọc Hiền 17  90  3.82  Xuất sắc 970,000
2 B1301216  Nguyễn Thị Tho 17 100  3.79  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,016,000          
Lớp: SP1317A1               
1 B1301007  Nguyễn Thị Trang Đài 16  99  3.81  Xuất sắc 970,000
2 B1301027  Châu Thị Mộng 18 91  3.86  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 1,713,600          
Lớp: SP1317A2               
1 B1301041  Hà Thị Yến Phương 16  91  3.84  Xuất sắc 970,000
2 B1301068  Nguyễn Thị Ngọc Viên 16 94  3.88  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 1,814,400          
Lớp: SP1318A1               
1 B1301098  Ngô Thị Ngọc Linh 19  98  3.84  Xuất sắc 970,000
2 B1301116  Võ Hoàng Phong 15 92  3.8  Xuất sắc  970,000
3 B1301137  Nguyễn Thị Ngọc Thư 17 96  3.85  Xuất sắc  970,000
4 B1301146  Nguyễn Thị Ánh Tuyết 15 92  3.8  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           3,880,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,780,000          
Lớp: SP1334A1               
1 B1300533  Hà Thế Viễn 15  90  3.17  Khá 630,000
2 B1300564  Nguyễn Hoàng Huy 15 92  3.17  Khá  630,000
3 B1300584  Võ Thị Yến Ngọc 17 85  3.44  Giỏi  800,000
4 B1300642  Đỗ Thùy Mỹ Duyên 17 80  3.15  Khá  630,000
Cộng lớp:           2,690,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,469,600          
Lớp: SP1375A1               
1 B1300864  Trần Đức Ngoan 22  84  3.25  Giỏi 800,000
2 B1300865  Huỳnh Thị Thảo Nguyên 18 80  3.08  Khá  630,000
Cộng lớp:           1,430,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 1,713,600          
Lớp: SP1392A1               
1 B1300521  Trần Thị Xiếu Tiên 15  83  3.2  Giỏi 800,000
2 B1300559  Cao Hữu Hạnh 16 94  3.66  Xuất sắc  970,000
3 B1300686  Trần Thị Huỳnh Như 16 91  3.34  Giỏi  800,000
4 B1300710  Phạm Thành Tính 18 82  3.33  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           3,370,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,973,600          
Lớp: SP13X3A1               
1 B1300031  Trần Công Ngôn 16  100  3.81  Xuất sắc 970,000
2 B1300047  Trương Thiên Thanh 18 94  3.92  Xuất sắc  970,000
3 B1300067  Dương Thị Phương Trúc 19 93  3.82  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           2,910,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,923,200          
Lớp: SP1401A1               
1 B1406598  Lư Kim Ngân 17  94  3.76  Xuất sắc 970,000
2 B1406618  Trần Nhật Tân 20 90  3.75  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,368,800          
Lớp: SP1401A2               
1 B1406660  Cao Quốc Hưng 20  100  3.9  Xuất sắc 970,000
2 B1406705  Nguyễn Thị Minh Trang 16 100  3.94  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,419,200          
Lớp: SP1402A1               
1 B1406738  Trần Thế Mười 20  94  3.53  Giỏi 800,000
2 B1406775  Hồ Thị Xiễm 17 97  3.71  Xuất sắc  970,000
3 B1406836  Lâm Gia Bảo 17 100  3.79  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           2,740,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,620,800          
Lớp: SP1402A2               
1 B1406809  Nguyễn Thị Ngọc Oanh 19  100  3.79  Xuất sắc 970,000
2 B1406811  Châu Hoàn Hồng Phương 17 96  3.62  Xuất sắc  970,000
3 B1406894  Trần Thị Hồng Yến 15 86  3.8  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,740,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,620,800          
Lớp: SP1409A1               
1 B1406897  Nguyễn Ngọc Khánh Anh 18  95  3.22  Giỏi 800,000
2 B1406923  Trần Thị Thu Hồng 18 88  3.5  Giỏi  800,000
3 B1406926  Võ Hoàng Huynh 18 98  2.86  Khá  630,000
Cộng lớp:           2,230,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,368,800          
Lớp: SP1410A1               
1 B1406983  Trương Thị Loan Anh 20  85  3.38  Giỏi 800,000
2 B1406995  Phạm Đông Hải 17 91  3.24  Giỏi  800,000
3 B1407005  Trần Văn Khang 20 96  3.25  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,620,800          
Lớp: SP1410A2               
1 B1407096  Phan Thị Phới 19  90  3.42  Giỏi 800,000
2 B1407103  Nguyễn Thị Yến Thanh 17 85  3.53  Giỏi  800,000
3 B1407126  Lê Thị Mộng Ý 19 85  3.32  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,772,000          
Lớp: SP1416A1               
1 B1407289  Nguyễn Cao Cường 18  96  3.42  Giỏi 800,000
2 B1407296  Trần Thị Huỳnh Hoa 20 86  3.15  Khá  630,000
3 B1407309  Trần Thị Mỹ Linh 18 98  3.61  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,419,200          
Lớp: SP1417A1               
1 B1407154  Thạch Thị Diễm Kiều 15  95  3.87  Xuất sắc 970,000
2 B1407209  Phạm Trần Hồng Vân 15 95  3.93  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,066,400          
Lớp: SP1417A2               
1 B1407153  Nguyễn Thị Ngọc Kim 18  94  3.64  Xuất sắc 970,000
2 B1407177  Đặng Thị Huỳnh Như 17 96  3.71  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,016,000          
Lớp: SP1418A1               
1 B1407225  Nguyễn Văn Đông 20  98  3.75  Xuất sắc 970,000
2 B1407257  Ngô Thị Phương Quỳnh 19 100  3.66  Xuất sắc  970,000
3 B1407271  Lê Huỳnh Diễm Trang 19 100  3.74  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           2,910,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,376,800          
Lớp: SP1434A1               
1 B1406810  Trần Hoàng Phúc 17  98  3.44  Giỏi 800,000
2 B1406853  Đặng Cẩm Linh 20 95  3.53  Giỏi  800,000
3 B1406892  Đặng Tường Vi 20 88  3.45  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,167,200          
Lớp: SP14X3A1               
1 B1406489  Võ Thúy Lộc 19  90  3.58  Giỏi 800,000
2 B1406533  Võ Hoài Thịnh 20 100  3.9  Xuất sắc  970,000
3 B1406543  Võ Xuân Tuyết Trâm 19 84  3.55  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,570,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,318,400          
Lớp: SP14X3A2               
1 B1406475  Phan Gia Huệ 19  100  3.39  Giỏi 800,000
2 B1406481  Lê Vủ Khang 20 85  3.48  Giỏi  800,000
3 B1406552  Lê Ngọc Tú 16 96  3.53  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,116,800          
Lớp: SP1501A1               
1 B1500689  Nguyễn Thị Diệu Hiền 15  85  3.73  Giỏi 800,000
2 B1500710  Lê Ngọc Sương 16 89  3.69  Giỏi  800,000
3 B1500726  Trần Quốc Văn 15 89  3.63  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,620,800          
Lớp: SP1501A2               
1 B1500762  Nguyễn Minh Thành 15  92  3.9  Xuất sắc 970,000
2 B1500767  Nguyễn Thị Thủy Tiên 19 89  3.84  Giỏi  800,000
3 B1500771  Đỗ Thị Bảo Trâm 15 92  3.9  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           2,740,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,620,800          
Lớp: SP1502A1               
1 B1500789  Hoàng Thị Bích Huyền 17  88  3.68  Giỏi 800,000
2 B1500798  Nguyễn Hoài Nam 18 84  3.42  Giỏi  800,000
3 B1500808  Lê Hoàng Phúc 17 96  3.56  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,520,000          
Lớp: SP1502A2               
1 B1500832  Trần Tấn Chức 17  91  3.79  Xuất sắc 970,000
2 B1500864  Nguyễn Đức Thắng 17 95  3.62  Xuất sắc  970,000
3 B1500872  Nguyễn Thảo Trang 17 88  3.59  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,740,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,570,400          
Lớp: SP1509A1               
1 B1501099  Huỳnh Thị Nhi 15  84  3.27  Giỏi 800,000
2 B1501102  Mai Tấn Phát 15 86  3.5  Giỏi  800,000
3 B1501110  Trần Khánh Sơn 15 86  3.03  Khá  630,000
4 B1501116  Phùng Loan Thảo 15 81  3.1  Khá  630,000
5 B1501128  Võ Thị Diễm Trinh 15 83  3.07  Khá  630,000
Cộng lớp:           3,490,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,578,400          
Lớp: SP1510A1               
1 B1501169  Võ Đặng Ánh Linh 15  84  3.43  Giỏi 800,000
2 B1501172  Ngô Huệ Mẫn 15 85  3.5  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           1,600,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 1,864,800          
Lớp: SP1510A2               
1 B1501164  Huỳnh Lê Đăng Khoa 17  88  3.62  Giỏi 800,000
2 B1501170  Nguyễn Thị Cẩm Loan 16 81  3.59  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           1,600,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 1,764,000          
Lớp: SP1516A1               
1 B1501602  Nguyễn Thị Kim Huỳnh 16  97  3.41  Giỏi 800,000
2 B1501604  Nguyễn Minh Khiêm 17 90  3.47  Giỏi  800,000
3 B1501612  Lương Hồng Nghi 16 88  3.41  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,268,000          
Lớp: SP1517A1               
1 B1501651  Ngô Nguyễn Huỳnh Giao 16  90  3.53  Giỏi 800,000
2 B1501678  Thạch Mô Ny 18 97  3.47  Giỏi  800,000
3 B1501691  Nguyễn Thị Tiên 17 88  3.68  Giỏi  800,000
4 B1501693  Phạm Thị Thùy Trang 19 88  3.42  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           3,200,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,225,600          
Lớp: SP1518A1               
1 B1501718  Ngô Quốc Hậu 16  88  3.72  Giỏi 800,000
2 B1501753  Lâm Thị Tiên 20 96  3.58  Giỏi  800,000
3 B1501755  Phạm Thị Mỷ Tiên 20 83  3.5  Giỏi  800,000
4 B1501760  Trương Ngọc Trân 18 88  3.53  Giỏi  800,000
Cộng lớp:           3,200,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,074,400          
Lớp: SP15X3A1               
1 B1508584  Huỳnh Thùy Luyl 17  90  3.59  Giỏi 800,000
2 B1508591  Lê Dương Bảo Ngọc 19 90  3.63  Xuất sắc  970,000
3 B1508618  Nguyễn Thị Minh Trang 17 84  3.65  Giỏi  800,000
4 B1508623  Nguyễn Ngọc Kim Yến 17 90  3.76  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp:           3,540,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,628,800          

 

 

Thông báo

Số lượt truy cập

503126
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
331
2181
14097
503126

Khoa Sư Phạm -  Trường Đại học Cần Thơ.

Địa chỉ: Khu 2 Đại học Cần Thơ, đường 3/2, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Điện thoại & Fax: (0292)3830261.

Email: ksp@ctu.edu.vn.