BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO                         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

DANH SÁCH HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH 

Học kỳ 2, năm học 2016-2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số  /QĐ-ĐHCT, ngày     tháng     năm 2017)

 

Lớp Mã SV Họ và tên TC ĐRL ĐTB Xếp loại HBKK
Lớp: SP1301A1            
1 B1300311  Phan Nguyễn Minh Hiếu 15  93  3.9  Xuất sắc 970,000
2 B1300341  Trần Thị Thúy Quyên 15 100  3.87  Xuất sắc  970,000
3 B1300347  Nguyễn Bá Thoại 25 83  3.96  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,740,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,368,800
Lớp: SP1301A2             
1 B1300396  Nguyễn Thị Hồng Liên 15  85  3.8  Giỏi 800,000
2 B1300407  Nguyễn Văn Nhân 16 82  3.63  Giỏi  800,000
3 B1300411  Trần Thị Ni 15 82  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,066,400
Lớp: SP1302A1             
1 B1300447  Sử Chí Bằng 18  93  3.42  Giỏi 800,000
2 B1300463  Nguyễn Thị Thu Hà 16 75  3.75  Khá  630,000
3 B1300502  Nguyễn Thị Lan Phương 16 70  3.53  Khá  630,000
Cộng lớp: 2,060,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,368,800
Lớp: SP1302A2             
1 B1300598  Đỗ Nhật Quy 16  98  3.88  Xuất sắc 970,000
2 B1300601  Dương Tấn Tài 17 94  Xuất sắc  970,000
3 B1300629  Thái Thị Út 16 92  3.88  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 2,910,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,469,600
Lớp: SP1302A3             
1 B1300631  Nguyễn Lý Vân Anh 19  90  3.82  Xuất sắc 970,000
2 B1300679  Nguyễn Hứa Thanh Nhã 18 96  3.83  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,016,000
Lớp: SP1309A1             
1 B1300781  Nguyễn Hồng Thiên Phương 17  78  3.03  Khá 630,000
2 B1300811  Nguyễn Minh Toàn 15 83  3.63  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 1,430,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,074,400
Lớp: SP1310A1             
1 B1300863  Tiêu Thị Kim Ngân 16  71  Khá 630,000
2 B1300877  Phan Thị Thanh Phương 18 75  3.33  Khá  630,000
3 B1300904  Nguyễn Thị Ngọc Trúc 16 89  3.3  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,060,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,066,400
Lớp: SP1310A2             
1 B1300947  La Hoàng Trúc Ngân 16  77  3.3  Khá 630,000
2 B1300953  Lâm Yến Nhi 16 82  Khá  630,000
3 B1300986  Mai Lê Huyền Trâm 16 70  2.97  Khá  630,000
4 B1300987  Phạm Hoàng Triệu 18 96  3.19  Khá  630,000
Cộng lớp: 2,520,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,217,600
Lớp: SP1316A1             
1 B1301173  Trương Thị Ngọc Hân 18  75  3.28  Khá 630,000
2 B1301176  Thạch Thị Kim Hiền 16 93  3.59  Giỏi  800,000
3 B1301180  Đặng Thị Thúy Huỳnh 16 77  3.78  Khá  630,000
Cộng lớp: 2,060,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,016,000
Lớp: SP1316A2             
1 B1301168  Nguyễn Hải Đăng 18  90  Khá 630,000
2 B1301206  Thạch Thị Si Nia 16 95  3.31  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 1,430,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,016,000
Lớp: SP1317A1             
1 B1301013  Lê Ánh Hồng 17  84  3.26  Giỏi 800,000
2 B1301028  Trương Diễm My 16 91  3.47  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 1,600,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 1,713,600
Lớp: SP1317A2             
1 B1301038  Tiền Thị Hồng Nhung 15  90  3.13  Khá 630,000
2 B1301044  Nguyễn Thị Diễm Sương 15 82  3.47  Giỏi  800,000
3 B1301059  Danh Thị Tốt 15 72  3.2  Khá  630,000
Cộng lớp: 2,060,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 1,814,400
Lớp: SP1318A1             
1 B1301078  Huỳnh Ngọc Diệu 19  94  3.95  Xuất sắc 970,000
2 B1301098  Ngô Thị Ngọc Linh 19 98  3.95  Xuất sắc  970,000
3 B1301116  Võ Hoàng Phong 19 94  3.89  Xuất sắc  970,000
4 B1301146  Nguyễn Thị Ánh Tuyết 19 94  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 3,880,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,780,000
Lớp: SP1334A1             
1 B1300473  Trần Mạnh Khang 20  73  3.18  Khá 630,000
2 B1300533  Hà Thế Viễn 18 89  3.61  Giỏi  800,000
3 B1300553  Trương Hữu Điền 15 80  3.47  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,230,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,469,600
Lớp: SP1375A1             
1 B1300849  Đặng Thị Khương 15  76  3.5  Khá 630,000
2 B1300860  Nguyễn Thị Thoại My 15 70  3.2  Khá  630,000
3 B1300903  Lê Thị Ngọc Trinh 17 76  3.12  Khá  630,000
Cộng lớp: 1,890,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 1,713,600
Lớp: SP1392A1             
1 B1300480  Võ Thị Phương Linh 19  70  3.39  Khá 630,000
2 B1300510  Lê Thị Kim Thanh 15 70  3.37  Khá  630,000
3 B1300559  Cao Hữu Hạnh 15 83  3.87  Giỏi  800,000
4 B1300671  Lý Nhựt Minh 18 81  3.83  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,860,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,973,600
Lớp: SP13X3A1             
1 B1300026  Diệp Bảo Ngân 17  93  3.71  Xuất sắc 970,000
2 B1300031  Trần Công Ngôn 15 98  3.87  Xuất sắc  970,000
3 B1300057  Mai Thị Thủy Tiên 15 88  3.9  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,740,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,923,200
Lớp: SP1401A1             
1 B1406594  Huỳnh Thị Tuyết Mai 17  91  3.81  Xuất sắc 970,000
2 B1406598  Lư Kim Ngân 16 90  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,368,800
Lớp: SP1401A2             
1 B1406660  Cao Quốc Hưng 15  96  Xuất sắc 970,000
2 B1406705  Nguyễn Thị Minh Trang 18 98  3.89  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,419,200
Lớp: SP1402A1             
1 B1406751  Lâm Triều Phú 16  80  3.69  Giỏi 800,000
2 B1406773  Trịnh Đình Văn 15 83  3.33  Giỏi  800,000
3 B1406775  Hồ Thị Xiễm 15 88  3.64  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,620,800
Lớp: SP1402A2             
1 B1406779  Cao Mạnh Cường 18  80  3.72  Giỏi 800,000
2 B1406811  Châu Hoàn Hồng Phương 15 91  3.54  Giỏi  800,000
3 B1406894  Trần Thị Hồng Yến 16 80  3.59  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,620,800
Lớp: SP1409A1             
1 B1406910  Ngô Khương Duy 16  81  3.31  Giỏi 800,000
2 B1406923  Trần Thị Thu Hồng 15 82  3.82  Giỏi  800,000
3 B1406926  Võ Hoàng Huynh 16 90  3.13  Khá  630,000
Cộng lớp: 2,230,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,368,800
Lớp: SP1410A1             
1 B1406995  Phạm Đông Hải 18  90  3.5  Giỏi 800,000
2 B1406999  Nguyễn Ngọc Hoài 20 100  3.73  Xuất sắc  970,000
3 B1407031  Nguyễn Bá Thái 18 90  3.5  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,570,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,620,800
Lớp: SP1410A2             
1 B1407080  Huỳnh Thị Bé Lam 20  85  3.53  Giỏi 800,000
2 B1407096  Phan Thị Phới 20 91  3.63  Xuất sắc  970,000
3 B1407103  Nguyễn Thị Yến Thanh 18 90  3.61  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 2,740,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,772,000
Lớp: SP1416A1             
1 B1407309  Trần Thị Mỹ Linh 15  94  3.67  Xuất sắc 970,000
2 B1407310  Nguyễn Thị Kiều Loan 19 91  3.72  Xuất sắc  970,000
3 B1407317  Nguyễn Thị Tố Ngân 19 85  3.44  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,740,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,419,200
Lớp: SP1417A1             
1 B1407172  Lê Thảo Nghi 16  96  3.84  Xuất sắc 970,000
2 B1407209  Phạm Trần Hồng Vân 15 93  3.9  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,066,400
Lớp: SP1417A2             
1 B1407134  Thạch Gia Bảo 16  95  3.84  Xuất sắc 970,000
2 B1407177  Đặng Thị Huỳnh Như 15 96  3.77  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,016,000
Lớp: SP1418A1             
1 B1407225  Nguyễn Văn Đông 18  100  3.78  Xuất sắc 970,000
2 B1407257  Ngô Thị Phương Quỳnh 18 100  3.78  Xuất sắc  970,000
3 B1407263  Trần Kim Thi 18 96  3.75  Xuất sắc  970,000
4 B1407282  Bùi Ngọc Uyên 18 96  3.75  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 3,880,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,376,800
Lớp: SP1434A1             
1 B1406769  Nguyễn Minh Trường 15  83  3.13  Khá 630,000
2 B1406853  Đặng Cẩm Linh 15 90  3.33  Giỏi  800,000
3 B1406892  Đặng Tường Vi 19 85  3.21  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,230,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,167,200
Lớp: SP14X3A1             
1 B1406533  Võ Hoài Thịnh 17  99  3.65  Xuất sắc 970,000
2 B1406547  Bùi Thị Cẩm Trúc 18 94  3.67  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,318,400
Lớp: SP14X3A2             
1 B1406481  Lê Vủ Khang 15  92  3.63  Xuất sắc 970,000
2 B1406552  Lê Ngọc Tú 15 96  3.73  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,116,800
Lớp: SP1501A1             
1 B1500690  Nguyễn Minh Hòa 20  88  3.87  Giỏi 800,000
2 B1500709  Thạch Văn Quyên 18 91  3.61  Xuất sắc  970,000
3 B1500710  Lê Ngọc Sương 17 88  3.94  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,570,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,620,800
Lớp: SP1501A2             
1 B1500745  Phạm Vương Đăng Linh 20  92  3.93  Xuất sắc 970,000
2 B1500746  Đường Gia Long 18 97  3.85  Xuất sắc  970,000
3 B1500771  Đỗ Thị Bảo Trâm 19 82  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,740,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,620,800
Lớp: SP1502A1             
1 B1500786  Hoàng Trung Đức 15  90  3.68  Xuất sắc 970,000
2 B1500801  Châu Thảo Nghi 18 84  3.72  Giỏi  800,000
3 B1500808  Lê Hoàng Phúc 17 100  3.91  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 2,740,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,520,000
Lớp: SP1502A2             
1 B1500832  Trần Tấn Chức 16  93  3.91  Xuất sắc 970,000
2 B1500861  Nguyễn Cao Sang 20 96  3.76  Xuất sắc  970,000
3 B1500864  Nguyễn Đức Thắng 15 98  3.75  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 2,910,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,570,400
Lớp: SP1509A1             
1 B1501066  Bùi Tuấn Cường 16  95  2.5  Khá 630,000
2 B1501099  Huỳnh Thị Nhi 16 88  3.2  Giỏi  800,000
3 B1501102  Mai Tấn Phát 15 79  2.87  Khá  630,000
4 B1501110  Trần Khánh Sơn 15 85  2.93  Khá  630,000
5 B1501116  Phùng Loan Thảo 15 80  3.27  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 3,490,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,578,400
Lớp: SP1510A1             
1 B1501172  Ngô Huệ Mẫn 18  88  3.69  Giỏi 800,000
2 B1501191  Nguyễn Hoàng Phúc 15 94  3.43  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 1,600,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 1,864,800
Lớp: SP1510A2             
1 B1501164  Huỳnh Lê Đăng Khoa 16  87  3.63  Giỏi 800,000
2 B1501170  Nguyễn Thị Cẩm Loan 17 89  3.79  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 1,600,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 1,764,000
Lớp: SP1516A1             
1 B1501602  Nguyễn Thị Kim Huỳnh 18  98  3.67  Xuất sắc 970,000
2 B1501612  Lương Hồng Nghi 20 92  3.8  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 1,940,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,268,000
Lớp: SP1517A1             
1 B1501651  Ngô Nguyễn Huỳnh Giao 16  98  3.81  Xuất sắc 970,000
2 B1501678  Thạch Mô Ny 16 96  3.69  Xuất sắc  970,000
3 B1501691  Nguyễn Thị Tiên 18 90  3.69  Xuất sắc  970,000
Cộng lớp: 2,910,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,225,600
Lớp: SP1518A1             
1 B1501705  Trần Thị Thúy Duy 16  89  3.53  Giỏi 800,000
2 B1501713  Võ Như Hạ 16 92  3.63  Xuất sắc  970,000
3 B1501718  Ngô Quốc Hậu 17 85  3.72  Giỏi  800,000
4 B1501721  Võ Ngọc Hiển 17 85  3.63  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 3,370,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,074,400
Lớp: SP15X3A1             
1 B1508555  Nguyễn Ngọc Vy Anh 18  85  3.58  Giỏi 800,000
2 B1508556  Trần Thị Ngọc Anh 18 90  3.53  Giỏi  800,000
3 B1508584  Huỳnh Thùy Luyl 20 100  3.55  Giỏi  800,000
4 B1508597  Võ Hồng Nhung 18 86  3.56  Giỏi  800,000
5 B1508618  Nguyễn Thị Minh Trang 19 86  3.58  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 4,000,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,628,800
Lớp: SP1601A1             
1 B1600011  Nguyễn Thị Minh Anh 13  93  3.31  Giỏi 800,000
2 B1600024  Lê Nguyễn Kim Huỳnh 13 83  3.12  Khá  630,000
3 B1600047  Lê Chí Phú 13 83  3.08  Khá  630,000
4 B1600055  Trần Thị Hồng Thắm 13 83  3.08  Khá  630,000
5 B1600061  Hồ Thị Minh Thư 13 73  3.12  Khá  630,000
Cộng lớp: 3,320,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 3,024,000
Lớp: SP1602A1             
1 B1600101  Trần Thị Phương Lan 12  96  3.38  Giỏi 800,000
2 B1600131  Trần Thị Kim Tuyến 12 88  3.21  Giỏi  800,000
3 B1600135  Trương Hoàng Vũ 4 96  3.25  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,217,600
Lớp: SP1609A1             
1 B1600371  Võ Trường Giang 14  91  3.21  Giỏi 800,000
2 B1600391  Nguyễn Thanh Nhuận 14 83  3.14  Khá  630,000
3 B1600402  Nguyễn Thị Thu Thảo 14 81  3.14  Khá  630,000
4 B1600408  Phạm Văn Thưởng 14 88  3.14  Khá  630,000
Cộng lớp: 2,690,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,570,400
Lớp: SP1610A1             
1 B1600451  Huỳnh Ngọc Như 12  96  3.58  Giỏi 800,000
2 B1600452  Phạm Huỳnh Lan Phương 12 98  3.5  Giỏi  800,000
3 B1600480  Cao Văn Vững 12 94  3.54  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,400,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,016,000
Lớp: SP1616A1             
1 B1600929  Thạch Liên Sô Oanh Ni 13  83  3.35  Giỏi 800,000
2 B1600951  Lê Thị Xế 13 92  3.38  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 1,600,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 1,965,600
Lớp: SP1617A1             
1 B1600959  Lê Thị Mỹ Duyên 13  93  3.65  Xuất sắc 970,000
2 B1600968  Trương Nguyễn Long Khánh 5 91  3.7  Xuất sắc  970,000
3 B1600995  Bùi Thị Tuyết Phương 13 83  3.62  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,740,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,822,400
Lớp: SP1618A1             
1 B1601052  Lê Thị Hồng Ngọc 13  72  3.27  Khá 630,000
2 B1601064  Lê Thị Thu Thảo 13 79  3.19  Khá  630,000
3 B1601076  Phan Thị Trúc Trầm 13 81  3.38  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 2,060,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,217,600
Lớp: SP16U8A1             
1 B1606118  Nguyễn Vũ Tín 13  71  3.04  Khá 630,000
2 B1606119  Lương Thị Thế Trân 13 74  3.15  Khá  630,000
Cộng lớp: 1,260,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 1,360,800
Lớp: SP16X3A1             
1 B1608443  Nguyễn Thị Thúy Duy 13  86  3.35  Giỏi 800,000
2 B1608461  Trần Thị Bích Ngân 13 83  3.35  Giỏi  800,000
3 B1608470  Lê Bảo Quốc 13 83  3.27  Giỏi  800,000
4 B1611086  Võ Thị Phi Yến 13 97  3.42  Giỏi  800,000
Cộng lớp: 3,200,000 
Quỹ học bổng khuyến khích: 2,973,600

 

 

Thông báo

Số lượt truy cập

401443
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
503
5560
13424
401443

Khoa Sư Phạm -  Trường Đại học Cần Thơ.

Địa chỉ: Khu 2 Đại học Cần Thơ, đường 3/2, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Điện thoại & Fax: (0292)3830261.

Email: ksp@ctu.edu.vn.